Logo Västerås SK

Västerås SK

Sweden

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Thuỵ Điển

00:00
IFK Göteborg
Västerås SK
--

CN, 18/10

VĐQG Thuỵ Điển

19:00
Västerås SK
Mjällby AIF
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thuỵ Điển

00:00
Västerås SK
Halmstads BK
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Västerås SK
Malmö FF
2 0

Thứ 7, 12/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
AIK
Västerås SK
1 4

Thứ 7, 05/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Västerås SK
IK Sirius
0 1

Thứ 7, 29/08

VĐQG Thuỵ Điển

FT
BK Häcken
Västerås SK
1 3

Hồ sơ đội bóng Västerås SK

Västerås SK lấy Hitachi Energy Arena ở Vasteras làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Thụy Điển. Khán đài có 8.900 chỗ ngồi.

Västerås SK trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển

Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển ghi tên Västerås SK ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 5 hoà và 7 thua.

Västerås SK qua những vòng vừa qua

Gần đây Västerås SK thắng Malmö FF 2-0 trên sân nhà và thắng AIK 4-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Thành tích sân nhà và sân khách của Västerås SK

Västerås SK ghi 17 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 13 bàn thua. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 22 bàn.

Hàng công và hàng thủ Västerås SK

Số bàn thua của Västerås SK dừng ở 35 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.

Cuộc đua quanh vị trí của Västerås SK

Trên bảng xếp hạng, Västerås SK nằm giữa BK Häcken và Malmö FF. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 16 điểm.

Västerås SK trông vào ai trên hàng công?

8 bàn của Taonsa Axel đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Västerås SK. Số lần góp mặt là 20 trận.

Lịch thi đấu sắp tới của Västerås SK

Västerås SK sẽ làm khách của IFK Göteborg vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Anton Fagerström Thủ môn Sweden
2 Herman Magnusson Hậu vệ Sweden
3 Marcus Baggesen Hậu vệ Denmark
4 Philip Bonde Hậu vệ Sweden
5 Karl Gunnarsson Tiền đạo Sweden
7 Abdelrahman Boudah Tiền đạo Sweden
8 Mamadou Diagne Tiền vệ Senegal
9 Casper Andreasen Tiền đạo Denmark
9 Casper Risbjerg Tiền đạo Denmark
10 Jonathan Ring Tiền vệ Sweden
11 Simon Gefvert Tiền vệ Sweden
14 Ismet Lushaku Tiền vệ Kosovo
15 Jonathan Karlsson Tiền vệ Sweden
16 Bonaventure Lendambi Tiền đạo Congo Republic
17 Taonsa Axel Tiền đạo Burkina Faso
18 Frédéric Nsabiyumva Hậu vệ Burundi
19 Jens Magnusson Tiền đạo Sweden
20 Jonny Melvin Ljungqvist Hậu vệ Sweden
21 Victor Wernersson Hậu vệ Sweden
23 Peter Amoran Hậu vệ Sweden
24 Jack Tagesson Hậu vệ Sweden
25 André Bernardini Thủ môn Brazil
26 Levi Hansas Tiền vệ Sweden
27 Moussa Diallo Tiền đạo Senegal
28 Madiou Keita Hậu vệ Guinea
30 Mattias Hellisdal Tiền vệ Faroe Islands
34 Elis Jäger Thủ môn Sweden