
Kristoffer Peterson
Tiền đạo cánh trái ·
Fortuna Sittard
Câu lạc bộ và hợp đồng của Kristoffer Peterson
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Kristoffer Peterson gia nhập Fortuna Sittard ngày 09/01/2024. Trong đội, anh nhận áo số 7. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 430 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Fortuna Sittard
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 09/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Kristoffer Peterson thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Kristoffer Peterson đóng góp 0 bàn. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,60. Trung bình anh thi đấu 11 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 11 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xG
- 0,02 xA
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Kristoffer Peterson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Kristoffer Peterson là tiền đạo mang quốc tịch Thụy Điển và đang thuộc biên chế Fortuna Sittard. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh trái. Kristoffer Peterson sinh ngày 28/11/1994, hiện 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 28/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Fortuna Sittard
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Kristoffer Peterson đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Kristoffer Peterson là 13/14 tại Tranmere Rovers. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 41 bàn và 274 trận có tên trong danh sách thi đấu. 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Fortuna Sittard.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Utrecht | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 25 | 685 | 2 | 0 | — |
| Roda JC Kerkrade | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 16 | 834 | 1 | 3 | 6,49 |
| FC Utrecht | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 17 | 180 | 0 | 0 | 6,53 |
| Heracles Almelo | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 15 | 1132 | 4 | 1 | 7,11 |
| FC Utrecht | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 8 | 31 | 1 | 0 | 7,05 |
| Heracles Almelo | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2477 | 7 | 3 | 7,02 |
| Fortuna Sittard | 25/26 | VĐQG Hà Lan | 34 | 1382 | 3 | 1 | 6,72 |
| Fortuna Sittard | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 30 | 1835 | 7 | 2 | 6,79 |
| Fortuna Sittard | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 18 | 586 | 0 | 2 | 6,81 |
| FC Utrecht | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 6 | 371 | 1 | 0 | 6,55 |
| Heracles Almelo | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2580 | 12 | 5 | 6,89 |
| Swansea City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 13 | 355 | 0 | 0 | 6,20 |
| Tranmere Rovers | 13/14 | Hạng Ba Anh | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hapoel Be'er Sheva | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortuna Sittard | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tranmere Rovers | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Swansea City | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortuna Sittard | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,40 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 3 | 182 | 2 | 0 | 7,30 |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 3 | 222 | 1 | 0 | 7,10 |
| Swansea City | — | Carabao Cup | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Kristoffer Peterson qua từng mùa
Ngoài Fortuna Sittard, CLB hiện tại, hồ sơ của Kristoffer Peterson còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Anh đến Fortuna Sittard ngày 09/01/2024 từ Hapoel Be'er Sheva theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn cùng 5 kiến tạo qua 83 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Fortuna Sittard. Trong đội hình Fortuna Sittard, anh khoác áo số 7, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 28/11/2013, khi anh từ Liverpool U21 chuyển tới Tranmere Rovers, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Tranmere Rovers được ghi bằng 7 trận nằm trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Anh cập bến Heracles Almelo ngày 26/01/2017 từ FC Utrecht. Cộng mọi giải, anh có 23 bàn cùng 9 kiến tạo sau 81 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Swansea City đón anh ngày 02/08/2019 từ Heracles Almelo theo mức phí 550 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 21 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại VĐQG Hà Lan cùng Heracles Almelo, với 12 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 8 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 41 bàn cùng 17 kiến tạo. Cùng quãng đó là 274 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Kristoffer Peterson
Kristoffer Peterson gia nhập Tranmere Rovers theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 28/11/2013. Lượt liền trước trong hồ sơ: Liverpool U21 sang FC Utrecht ngày 27/08/2014, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/11/2013 | Liverpool U21 | Tranmere Rovers | Không công bố |
| 27/8/2014 | Liverpool U21 | FC Utrecht | Không công bố |
| 7/1/2016 | FC Utrecht | Roda JC Kerkrade | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Roda JC Kerkrade | FC Utrecht | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2017 | FC Utrecht | Heracles Almelo | Không công bố |
| 2/8/2019 | Heracles Almelo | Swansea City | 550 nghìn EUR |
| 20/1/2020 | Swansea City | FC Utrecht | Cho mượn |
| 30/6/2020 | FC Utrecht | Swansea City | Trở lại sau cho mượn |
| 5/10/2020 | Swansea City | Fortuna Düsseldorf | 450 nghìn EUR |
| 1/7/2023 | Fortuna Düsseldorf | Hapoel Be'er Sheva | Không công bố |
| 9/1/2024 | Hapoel Be'er Sheva | Fortuna Sittard | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Kristoffer Peterson
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Willem II Tilburg | 0–1 | 11 | 0/0 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Kristoffer Peterson
- Kristoffer Peterson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Fortuna Sittard là CLB hiện tại của Kristoffer Peterson, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Kristoffer Peterson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kristoffer Peterson 31 tuổi (sinh ngày 28/11/1994), cao 180 cm.
- Kristoffer Peterson ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận Kristoffer Peterson có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu Fortuna Sittard
Cập nhật lần cuối: 02:56 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.