
Oliver Baumann
Thủ môn ·
TSG Hoffenheim
Chặng đường sự nghiệp Oliver Baumann
Oliver Baumann sinh ngày 02/06/1990, mang quốc tịch Đức; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh chuyển từ SC Freiburg U19 sang SC Freiburg, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 108 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Freiburg. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về SC Freiburg tại Bundesliga ở mùa 11/12, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 26 lần.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại Bundesliga ở TSG Hoffenheim là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 33. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 558 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 47 trận trong màu áo Germany. Chặng hiện tại gắn với TSG Hoffenheim, nơi anh đến ngày 01/07/2014 từ SC Freiburg, phí 5,5 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có 1 pha cứu thua sau 1 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 450 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trong màu áo TSG Hoffenheim. Hồ sơ hiện tại ở TSG Hoffenheim ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Sự nghiệp Oliver Baumann theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Oliver Baumann có tên trong danh sách thi đấu 558 lần cho 2 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng SC Freiburg. 81% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở TSG Hoffenheim.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SC Freiburg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| TSG Hoffenheim | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,42 |
| TSG Hoffenheim | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,86 |
| TSG Hoffenheim | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,61 |
| TSG Hoffenheim | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,82 |
| TSG Hoffenheim | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| TSG Hoffenheim | 25/26 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,80 |
| TSG Hoffenheim | 24/25 | Bundesliga | 28 | 2520 | 0 | 0 | 7,03 |
| TSG Hoffenheim | 23/24 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 1 | 7,38 |
| TSG Hoffenheim | 22/23 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,83 |
| TSG Hoffenheim | 21/22 | Bundesliga | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,85 |
| TSG Hoffenheim | 20/21 | Bundesliga | 31 | 2790 | 0 | 0 | 6,85 |
| TSG Hoffenheim | 19/20 | Bundesliga | 30 | 2700 | 0 | 0 | 6,99 |
| TSG Hoffenheim | 18/19 | Bundesliga | 33 | 2970 | 0 | 1 | 6,85 |
| TSG Hoffenheim | 17/18 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,78 |
| TSG Hoffenheim | 16/17 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,04 |
| TSG Hoffenheim | 15/16 | Bundesliga | 34 | 2970 | 0 | 0 | 7,12 |
| TSG Hoffenheim | 14/15 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | 13/14 | Bundesliga | 34 | 2970 | 0 | 0 | 7,00 |
| SC Freiburg | 12/13 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | 11/12 | Bundesliga | 26 | 2250 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | 2026 | Club Friendlies | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Germany | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,92 |
| Germany | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 24/25 | UEFA Nations League | 10 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Germany | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,33 |
| TSG Hoffenheim | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,10 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 240 | 0 | 0 | 7,35 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,15 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 3 | 300 | 0 | 0 | 7,00 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,30 |
| TSG Hoffenheim | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | 26/27 | Bundesliga | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,33 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Oliver Baumann: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 185 cm, Oliver Baumann là thủ môn người Đức của TSG Hoffenheim. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028. Oliver Baumann sinh ngày 02/06/1990, hiện 36 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 2/6/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- TSG Hoffenheim
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Oliver Baumann
Oliver Baumann thuộc biên chế TSG Hoffenheim, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 2,7 triệu EUR (ước tính). Ngày chuyển đến TSG Hoffenheim trong hồ sơ là 01/07/2014. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- TSG Hoffenheim
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2014
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Oliver Baumann
Mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, Oliver Baumann góp mặt 1 trận trong màu áo TSG Hoffenheim. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,60.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 1 Cứu thua
- 2 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Lịch sử chuyển nhượng Oliver Baumann
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của Oliver Baumann, gần nhất là từ SC Freiburg U19 sang SC Freiburg ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang TSG Hoffenheim với 5,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | SC Freiburg U19 | SC Freiburg | Không công bố |
| 1/7/2014 | SC Freiburg | TSG Hoffenheim | 5,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Oliver Baumann khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Oliver Baumann, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 47 trận cho Germany.
Germany 47 trận 0 bàn Lần gần nhất: 29/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Oliver Baumann
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 17-09 | OFI Crete | 2–0 | 90 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Oliver Baumann
- Oliver Baumann bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Oliver Baumann bắt 1 trận với 1 pha cứu thua và để thủng lưới 2 bàn.
- Oliver Baumann đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Oliver Baumann đang thuộc biên chế TSG Hoffenheim, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Oliver Baumann bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Oliver Baumann 36 tuổi (sinh ngày 02/06/1990), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu TSG Hoffenheim
Cập nhật lần cuối: 04:50 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.