
Pantelis Hatzidiakos
Trung vệ ·
PAOK
Pantelis Hatzidiakos: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Pantelis Hatzidiakos trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới PAOK ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh từ AZ Alkmaar U19 chuyển tới Jong AZ Alkmaar, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến AZ Alkmaar ngày 04/12/2015 từ Jong AZ Alkmaar. Cộng mọi giải, anh có 249 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 9 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 15/16 ở AZ Alkmaar tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Cagliari đón anh ngày 01/09/2023 từ AZ Alkmaar, phí 2,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 36 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 43 trận trong màu áo Greece. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Hà Lan ở AZ Alkmaar là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 17/18 tại VĐQG Hà Lan ở AZ Alkmaar, với 1 bàn. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn và 11 kiến tạo. Cùng quãng đó là 369 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến PAOK ngày 17/07/2026 từ FC København với phí 1,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo PAOK. Trong đội hình PAOK, anh khoác áo số 4, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Sự nghiệp thi đấu của Pantelis Hatzidiakos qua các mùa
Các đội Pantelis Hatzidiakos từng khoác áo theo dữ liệu gồm AZ Alkmaar, Cagliari, FC København và 1 đội khác. 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AZ Alkmaar. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AZ Alkmaar | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 15 | 0 | 0 | 6,40 |
| AZ Alkmaar | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 204 | 1 | 0 | 6,80 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 492 | 0 | 0 | 6,92 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 8 | 174 | 0 | 0 | 6,48 |
| AZ Alkmaar | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 12 | 240 | 0 | 0 | 6,50 |
| AZ Alkmaar | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2112 | 1 | 1 | 6,97 |
| Cagliari | 24/25 | Serie A | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cagliari | 23/24 | Serie A | 30 | 863 | 0 | 0 | 6,58 |
| AZ Alkmaar | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2788 | 0 | 4 | 7,01 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 36 | 2434 | 0 | 0 | 6,74 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 24 | 1911 | 0 | 1 | 6,87 |
| AZ Alkmaar | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 14 | 738 | 1 | 0 | 7,06 |
| AZ Alkmaar | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 33 | 1193 | 1 | 1 | 6,72 |
| FC København | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1008 | 0 | 0 | 6,77 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 24 | 2153 | 1 | 2 | 7,09 |
| FC København | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 2174 | 2 | 0 | 7,06 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,88 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 18 | 1375 | 0 | 2 | 6,92 |
| AZ Alkmaar | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 390 | 1 | 0 | 7,08 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 722 | 1 | 0 | 6,99 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| PAOK | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC København | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 356 | 0 | 0 | 6,68 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 91 | 0 | 0 | 7,20 |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 334 | 0 | 0 | 7,12 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 474 | 0 | 0 | 6,95 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Greece | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 118 | 0 | 0 | 6,60 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cagliari | — | Coppa Italia | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,85 |
| Cagliari | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Pantelis Hatzidiakos
Pantelis Hatzidiakos là hậu vệ mang quốc tịch Hy Lạp và đang thuộc biên chế PAOK. Ràng buộc hợp đồng với PAOK kéo dài đến 30/06/2029. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 18/1/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- PAOK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Pantelis Hatzidiakos
Pantelis Hatzidiakos đang khoác áo PAOK ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 17/07/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 3,1 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Hy Lạp.
- Câu lạc bộ
- PAOK
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 17/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Pantelis Hatzidiakos thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Pantelis Hatzidiakos ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 45 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,50.
- 1 Trận
- 45 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Lịch sử chuyển nhượng Pantelis Hatzidiakos
Giá trị chuyển nhượng của Pantelis Hatzidiakos được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,1 triệu EUR khi đang ở PAOK (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/7/2026 | FC København | PAOK | 1,5 triệu EUR |
| 1/7/2015 | AZ Alkmaar U19 | Jong AZ Alkmaar | Không công bố |
| 4/12/2015 | Jong AZ Alkmaar | AZ Alkmaar | Không công bố |
| 1/9/2023 | AZ Alkmaar | Cagliari | 2,7 triệu EUR |
| 2/9/2024 | Cagliari | FC København | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC København | Cagliari | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Cagliari | FC København | 1,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Pantelis Hatzidiakos ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Pantelis Hatzidiakos có 43 trận cho Greece.
Greece 43 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Pantelis Hatzidiakos
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 30-08 | APS Atromitos Athinon | 1–2 | 45 | 0/0 | 6,5 |
| 23-08 | APO Levadiakos | 4–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Pantelis Hatzidiakos
- Pantelis Hatzidiakos ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Pantelis Hatzidiakos có 0 bàn qua 1 trận.
- Pantelis Hatzidiakos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- PAOK là CLB hiện tại của Pantelis Hatzidiakos, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Pantelis Hatzidiakos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Pantelis Hatzidiakos 29 tuổi (sinh ngày 18/01/1997), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu PAOK
Cập nhật lần cuối: 19:41 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.