
Patric
Trung vệ ·
Lazio
Patric: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Patric sinh ngày 17/04/1993, mang quốc tịch Tây Ban Nha; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh rời Barcelona U19 sang Barcelona Atlètic, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Barcelona Atlètic được ghi bằng 1 bàn qua 10 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 14/15. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Barcelona tại La Liga ở mùa 13/14, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 14/15 tại Hạng Hai Tây Ban Nha cùng Barcelona Atlètic, với 1 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 21. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 12 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 428 trận trong màu áo Lazio, kèm 6 bàn. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2015, khi anh rời Barcelona Atlètic sang Lazio với mức phí 500 nghìn EUR. Trong đội hình Lazio, anh khoác áo số 4, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Patric
Patric có tên trong danh sách thi đấu của Barcelona Atlètic nhiều nhất, 10 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 1 bàn, 12 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 13/14 cùng FC Barcelona.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lazio | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 653 | 0 | 0 | 6,81 |
| Lazio | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 49 | 0 | 0 | 6,40 |
| Lazio | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,70 |
| Lazio | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 360 | 1 | 0 | 7,15 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 213 | 0 | 0 | 6,60 |
| Lazio | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 409 | 0 | 0 | 6,91 |
| Lazio | 25/26 | Serie A | 27 | 682 | 0 | 0 | 6,77 |
| Lazio | 24/25 | Serie A | 19 | 604 | 1 | 0 | 6,64 |
| Lazio | 23/24 | Serie A | 28 | 1610 | 2 | 0 | 6,96 |
| Lazio | 22/23 | Serie A | 35 | 1414 | 0 | 0 | 7,11 |
| Lazio | 21/22 | Serie A | 36 | 1656 | 1 | 1 | 6,76 |
| Lazio | 20/21 | Serie A | 34 | 1605 | 0 | 1 | 6,68 |
| Lazio | 19/20 | Serie A | 32 | 1676 | 0 | 0 | 6,92 |
| Lazio | 18/19 | Serie A | 31 | 1083 | 0 | 0 | 6,74 |
| Lazio | 17/18 | Serie A | 33 | 495 | 0 | 1 | 6,82 |
| Lazio | 16/17 | Serie A | 36 | 1011 | 0 | 1 | 6,77 |
| Lazio | 15/16 | Serie A | 30 | 583 | 0 | 0 | 6,62 |
| FC Barcelona | 13/14 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 369 | 0 | 0 | 7,00 |
| Lazio | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 428 | 0 | 0 | 6,43 |
| FC Barcelona | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,60 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 105 | 0 | 0 | 5,05 |
| Lazio | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barcelona Atlètic | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barcelona Atlètic | 14/15 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 180 | 0 | 1 | 6,85 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 110 | 1 | 0 | 7,55 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 76 | 0 | 0 | 6,40 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 205 | 0 | 0 | 6,80 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 245 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 129 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Patric: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 33, Patric đang là hậu vệ trong đội hình Lazio. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Số áo của anh tại Lazio là 4.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 17/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Lazio
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Patric thuộc biên chế CLB nào?
Patric thuộc biên chế Lazio, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Dữ liệu ghi nhận anh đến Lazio ngày 01/07/2015.
- Câu lạc bộ
- Lazio
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/07/2015
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Patric chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Patric là từ Barcelona U19 sang Barcelona Atlètic ngày 01/07/2012, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Barcelona U19 | Barcelona Atlètic | Không công bố |
| 1/7/2015 | Barcelona Atlètic | Lazio | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Patric
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Patric có 428 trận trong màu áo Lazio.
Lazio 428 trận 6 bàn Lần gần nhất: 23/5/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Patric
- Patric là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Patric là Tây Ban Nha và anh từng khoác áo Lazio.
- Patric đang khoác áo đội bóng nào?
- Lazio là CLB hiện tại của Patric, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Patric bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Patric 33 tuổi (sinh ngày 17/04/1993), cao 184 cm.
Cập nhật lần cuối: 20:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.