
Patrick Berg
Tiền vệ ·
Bodø/Glimt
Patrick Berg đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 28, Patrick Berg là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Bodø/Glimt. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 11 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Na Uy.
- Câu lạc bộ
- Bodø/Glimt
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 31/08/2022
- Hợp đồng đến
- 31/7/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Patrick Berg
Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Patrick Berg ra sân 19 trận, ghi 2 bàn và 1 kiến tạo. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,55.
- 19 Trận
- 1618 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,27 xG
- 6,29 xA
- 47 Sút
- 32 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,55 Điểm trung bình
Tiểu sử Patrick Berg
Patrick Berg là tiền vệ mang quốc tịch Na Uy và đang thuộc biên chế Bodø/Glimt. Hồ sơ ghi Patrick Berg chào đời ngày 24/11/1997, tức 28 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 180 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 24/11/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Bodø/Glimt
- Hợp đồng đến
- 31/7/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 11 triệu EUR (ước tính)
Patrick Berg qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Patrick Berg tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | SK Brann | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,6 |
| 14-09 | Sandefjord Fotball | 3–2 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 04-09 | Fredrikstad FK | 1–2 | 90 | 0/1 | 7,6 |
| 30-08 | Rosenborg BK | 4–2 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 08-08 | Vålerenga IF | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Sự nghiệp Patrick Berg theo mùa
Patrick Berg có tên trong danh sách thi đấu của Bodø/Glimt nhiều nhất, 352 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 35 bàn, 376 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Bodø/Glimt.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bodø/Glimt | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 1 | 7,20 |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 1410 | 2 | 3 | 7,67 |
| RC Lens | 2022 | Ligue 1 | 4 | 27 | 0 | 0 | 6,35 |
| RC Lens | 2021 | Ligue 1 | 18 | 314 | 0 | 0 | 6,64 |
| Bodø/Glimt | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1290 | 0 | 2 | 7,22 |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,40 |
| Bodø/Glimt | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 444 | 0 | 2 | 6,88 |
| Bodø/Glimt | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 449 | 1 | 1 | 7,30 |
| Bodø/Glimt | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,55 |
| Bodø/Glimt | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 840 | 4 | 1 | 7,57 |
| Bodø/Glimt | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 482 | 0 | 0 | 6,94 |
| Norway | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 362 | 0 | 0 | 6,88 |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 64 | 0 | 0 | 6,73 |
| Norway | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 184 | 0 | 0 | 6,82 |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 179 | 0 | 0 | 7,35 |
| Norway | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 7,70 |
| Norway | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 71 | 0 | 0 | 6,67 |
| Norway | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,15 |
| Norway | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 125 | 0 | 0 | 6,88 |
| Bodø/Glimt | 2014 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 2015 | VĐQG Na Uy | 20 | 20 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bodø/Glimt | 2016 | VĐQG Na Uy | 28 | 1086 | 1 | 1 | 6,66 |
| Bodø/Glimt | 2018 | VĐQG Na Uy | 30 | 688 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bodø/Glimt | 2019 | VĐQG Na Uy | 24 | 2105 | 0 | 0 | 6,92 |
| Bodø/Glimt | 2020 | VĐQG Na Uy | 28 | 2479 | 4 | 0 | 7,30 |
| Bodø/Glimt | 2021 | VĐQG Na Uy | 26 | 2275 | 3 | 3 | 7,32 |
| Bodø/Glimt | 2022 | VĐQG Na Uy | 10 | 900 | 1 | 1 | 7,40 |
| Bodø/Glimt | 2023 | VĐQG Na Uy | 30 | 2691 | 3 | 6 | 7,51 |
| Bodø/Glimt | 2024 | VĐQG Na Uy | 29 | 2610 | 9 | 2 | 7,53 |
| Bodø/Glimt | 2025 | VĐQG Na Uy | 28 | 2292 | 5 | 12 | 7,91 |
| Bodø/Glimt | 2026 | VĐQG Na Uy | 19 | 1618 | 2 | 1 | 7,55 |
| RC Lens | — | Coupe de France | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,75 |
| Bodø/Glimt | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 391 | 0 | 1 | 7,35 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Patrick Berg: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Patrick Berg là ngày 05/03/2014, khi anh chuyển từ Bodo/Glimt U19 sang Bodø/Glimt — năm anh bước sang tuổi 17. Anh đến Bodø/Glimt ngày 31/08/2022 từ RC Lens, phí 4,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh có 19 lần ra sân, ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 352 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 35 bàn cùng 35 kiến tạo trong màu áo Bodø/Glimt. Tại Bodø/Glimt, anh mang áo số 7 và có hợp đồng tới 31/07/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Bodø/Glimt tại VĐQG Na Uy ở mùa 2014, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. RC Lens đón anh ngày 01/01/2022 từ Bodø/Glimt với phí 4,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 24 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2016 tại VĐQG Na Uy ở Bodø/Glimt, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 35 bàn cùng 35 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 376 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 52 trận cho Norway, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Na Uy cùng Bodø/Glimt, với 5 bàn cùng 12 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28.
Lịch sử chuyển nhượng Patrick Berg
Dữ liệu chuyển nhượng của Patrick Berg gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 11 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/3/2014 | Bodo/Glimt U19 | Bodø/Glimt | Không công bố |
| 1/1/2022 | Bodø/Glimt | RC Lens | 4,5 triệu EUR |
| 31/8/2022 | RC Lens | Bodø/Glimt | 4,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Patrick Berg và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Patrick Berg có 52 trận cho Norway.
Norway 52 trận 0 bàn Lần gần nhất: 11/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Patrick Berg
- Patrick Berg có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận Patrick Berg có 2 bàn qua 19 trận và có 1 kiến tạo.
- Patrick Berg đang khoác áo đội bóng nào?
- Patrick Berg hiện khoác áo Bodø/Glimt, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Patrick Berg bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Patrick Berg 28 tuổi (sinh ngày 24/11/1997), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Bodø/Glimt
Cập nhật lần cuối: 02:26 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.