
Rúben Dias
Trung vệ ·
Manchester City
Rúben Dias đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 29, Rúben Dias là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Manchester City. Trong đội, anh nhận áo số 3. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 60 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Manchester City
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 29/09/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 60 triệu EUR (ước tính)
Rúben Dias thi đấu ra sao mùa 26/27?
Rúben Dias đã chơi 1 trận với 90 phút trên sân mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,10. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,10 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Rúben Dias: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Rúben Dias là hậu vệ người Bồ Đào Nha 29 tuổi, hiện khoác áo Manchester City. Ràng buộc hợp đồng với Manchester City kéo dài đến 30/06/2029. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 14/5/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Manchester City
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 60 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Rúben Dias
Các đội Rúben Dias từng khoác áo theo dữ liệu gồm Benfica, Manchester City, SL Benfica B. 62% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Manchester City. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 2150 | 3 | 0 | 7,03 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 570 | 1 | 1 | 6,90 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 1 | 0 | 6,90 |
| Manchester City | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2149 | 2 | 0 | 7,18 |
| Manchester City | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 2273 | 0 | 0 | 7,15 |
| Manchester City | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2557 | 0 | 0 | 7,21 |
| Manchester City | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1997 | 0 | 0 | 6,98 |
| Manchester City | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 2403 | 2 | 4 | 7,10 |
| Manchester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2845 | 1 | 0 | 7,11 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,05 |
| Benfica | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2970 | 2 | 2 | 7,23 |
| Benfica | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2868 | 3 | 1 | 6,93 |
| Manchester City | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 506 | 0 | 0 | 6,99 |
| Manchester City | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 450 | 0 | 0 | 6,76 |
| Manchester City | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 766 | 0 | 0 | 7,18 |
| Manchester City | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1048 | 1 | 0 | 7,41 |
| Manchester City | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 663 | 0 | 1 | 6,87 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester City | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 970 | 0 | 0 | 7,17 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 765 | 0 | 0 | 6,74 |
| Benfica | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Benfica | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 270 | 0 | 0 | 6,93 |
| Portugal | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,72 |
| Portugal | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,30 |
| Manchester City | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 2026 | Club Friendlies | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 630 | 0 | 0 | 6,97 |
| Portugal | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 523 | 0 | 0 | 7,47 |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 2 | 0 | 7,43 |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Portugal | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 780 | 0 | 1 | 7,01 |
| Portugal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,80 |
| Portugal | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 420 | 0 | 0 | 7,30 |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| Portugal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 225 | 1 | 0 | 7,23 |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 132 | 0 | 0 | 7,30 |
| Manchester City | 20/21 | FA Cup | 4 | 248 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester City | 21/22 | FA Cup | 4 | 135 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester City | 22/23 | FA Cup | 5 | 243 | 0 | 0 | 7,13 |
| Manchester City | 23/24 | FA Cup | 6 | 315 | 0 | 1 | 7,45 |
| Manchester City | 24/25 | FA Cup | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,26 |
| Manchester City | 25/26 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,23 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,30 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 276 | 0 | 0 | 7,57 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Rúben Dias, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Rúben Dias là ngày 01/07/2017, khi anh từ SL Benfica B U21 chuyển tới Benfica — năm anh tròn 20 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Manchester City, nơi anh đến ngày 29/09/2020 từ Benfica theo mức phí 72 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 6 bàn cùng 6 kiến tạo qua 296 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester City. Tại Manchester City, anh mang áo số 3 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Ở SL Benfica B, dữ liệu ghi cho anh 44 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 17/18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha cùng SL Benfica B, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ở Benfica, dữ liệu ghi cho anh 137 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn cùng 5 kiến tạo trên mọi giải đấu. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 18 bàn và 11 kiến tạo. Anh có 477 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 76 trận cho Portugal, kèm 3 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại Ngoại Hạng Anh ở Manchester City là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi.
Rúben Dias chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của Rúben Dias, gần nhất là từ SL Benfica B U21 sang Benfica ngày 01/07/2017, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester City với 72 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | SL Benfica B U21 | Benfica | Không công bố |
| 29/9/2020 | Benfica | Manchester City | 72 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rúben Dias ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Rúben Dias có 76 trận cho Portugal và ghi 3 bàn.
Portugal 76 trận 3 bàn Lần gần nhất: 6/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Rúben Dias
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | FC Porto | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Câu hỏi thường gặp về Rúben Dias
- Rúben Dias bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Rúben Dias 29 tuổi (sinh ngày 14/05/1997), cao 188 cm.
- Rúben Dias có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận Rúben Dias có 0 bàn qua 1 trận.
- Rúben Dias đang khoác áo đội bóng nào?
- Manchester City là CLB hiện tại của Rúben Dias, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Manchester City
Cập nhật lần cuối: 05:31 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.