
Serginho
Tiền vệ ·
Levski Sofia
Lịch sử chuyển nhượng Serginho
Dữ liệu chuyển nhượng của Serginho gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Levski Sofia với 1,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2018 | Moreirense U19 | — | Tự do |
| 1/7/2019 | — | GD Joane | Tự do |
| 1/7/2020 | GD Joane | Felgueiras | Tự do |
| 15/7/2022 | Felgueiras | UD Oliveirense | Tự do |
| 3/7/2023 | UD Oliveirense | Santa Clara | 250 nghìn EUR |
| 1/7/2026 | Santa Clara | Levski Sofia | 1,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Serginho: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Serginho trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Levski Sofia ở chặng gần nhất. Anh đến Levski Sofia ngày 01/07/2026 từ Santa Clara, phí 1,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria ghi nhận anh ra sân 5 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 17 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Levski Sofia. Trong đội hình Levski Sofia, anh mang áo số 35, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2019, khi anh đầu quân cho GD Joane, năm anh bước sang tuổi 20. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về UD Oliveirense tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 19/20, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. UD Oliveirense đón anh ngày 15/07/2022 từ Felgueiras theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn qua 42 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 03/07/2023, anh rời UD Oliveirense sang Santa Clara với mức phí 250 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 98 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn và 6 kiến tạo trong màu áo Santa Clara. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 10 bàn cùng 7 kiến tạo. Cùng quãng đó là 157 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Santa Clara là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26.
Serginho thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Serginho gia nhập Levski Sofia ngày 01/07/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Bulgaria.
- Câu lạc bộ
- Levski Sofia
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 35
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Serginho
Serginho là tiền vệ 26 tuổi đang chơi cho Levski Sofia. Số đo ghi nhận: cao 181 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 1/12/1999 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 35
- CLB hiện tại
- Levski Sofia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,8 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Serginho
Sau 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Serginho đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 85 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 423 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Serginho qua những trận gần nhất
Serginho có 423 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 85 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Botev Vratsa | 0–0 | 90 | 0/0 |
| 05-09 | FC CSKA 1948 Sofia | 1–0 | 90 | 0/0 |
| 02-09 | Slavia Sofia | 1–2 | 90 | 0/0 |
| 30-08 | Botev Plovdiv | 1–3 | 90 | 0/0 |
| 22-08 | FK Spartak Varna | 6–0 | 63 | 0/1 |
Sự nghiệp Serginho theo mùa
Serginho có tên trong danh sách thi đấu của Santa Clara nhiều nhất, 98 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 10 bàn và 157 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santa Clara | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2581 | 4 | 3 | 6,92 |
| Santa Clara | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 1328 | 2 | 1 | 6,72 |
| UD Oliveirense | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Santa Clara | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santa Clara | — | Taça da Liga | 1 | 76 | 0 | 0 | 6,30 |
| Santa Clara | — | Taça da Liga | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,70 |
| Santa Clara | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santa Clara | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santa Clara | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| UD Oliveirense | 19/20 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| UD Oliveirense | 2022 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 33 | 126 | 1 | 0 | 7,75 |
| Santa Clara | 2023 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 18 | 1266 | 2 | 2 | 7,14 |
| Santa Clara | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 9 | 423 | 0 | 1 | — |
| Levski Sofia | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 261 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Serginho
- Serginho đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Serginho đang thuộc biên chế Levski Sofia, mang áo số 35 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Serginho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Serginho 26 tuổi (sinh ngày 01/12/1999), cao 181 cm.
- Serginho ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Serginho ghi 0 bàn sau 5 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Levski Sofia
Cập nhật lần cuối: 09:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.