
Stefan Savić
Trung vệ ·
Trabzonspor
Câu chuyện sự nghiệp Stefan Savić
Stefan Savić sinh ngày 08/01/1991, mang quốc tịch Montenegro; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh gia nhập FK BSK Borča, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 06/07/2011, anh rời FK Partizan sang Manchester City với mức phí 12 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 32 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester City. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Manchester City tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại La Liga trong màu áo Atlético Madrid, khi anh có 1 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại Serie A ở Fiorentina, với 2 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn cùng 4 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 566 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 44 trận trong màu áo Montenegro. Chặng hiện tại gắn với Trabzonspor, nơi anh đến ngày 26/07/2024 từ Atlético Madrid dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 47 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Trabzonspor. Tại Trabzonspor, anh mang áo số 15 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Stefan Savić theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Stefan Savić có tên trong danh sách thi đấu 566 lần cho 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 8 bàn và 566 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Manchester City.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiorentina | 12/13 | Serie A | 33 | 180 | 2 | 0 | 8,55 |
| Manchester City | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 196 | 0 | 0 | 6,83 |
| Trabzonspor | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 1757 | 1 | 1 | 7,16 |
| Trabzonspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 841 | 0 | 0 | 6,97 |
| Fiorentina | 14/15 | Serie A | 31 | 90 | 2 | 0 | 6,90 |
| Fiorentina | 13/14 | Serie A | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 495 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 23/24 | La Liga | 32 | 1635 | 0 | 0 | 6,79 |
| Atlético Madrid | 22/23 | La Liga | 23 | 1946 | 0 | 0 | 6,86 |
| Atlético Madrid | 21/22 | La Liga | 30 | 2440 | 0 | 0 | 6,92 |
| Atlético Madrid | 20/21 | La Liga | 34 | 2954 | 1 | 0 | 7,03 |
| Atlético Madrid | 19/20 | La Liga | 25 | 1980 | 0 | 0 | 6,88 |
| Atlético Madrid | 18/19 | La Liga | 22 | 1399 | 0 | 2 | 6,81 |
| Atlético Madrid | 17/18 | La Liga | 31 | 2299 | 0 | 0 | 6,99 |
| Atlético Madrid | 16/17 | La Liga | 36 | 2727 | 1 | 1 | 7,11 |
| Atlético Madrid | 15/16 | La Liga | 29 | 925 | 0 | 0 | 7,05 |
| Atlético Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 414 | 0 | 0 | 6,82 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,04 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 711 | 0 | 0 | 6,84 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 390 | 1 | 0 | 7,03 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 82 | 0 | 0 | 6,20 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 268 | 0 | 0 | 6,77 |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 829 | 0 | 0 | 6,96 |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 482 | 0 | 0 | 7,42 |
| Manchester City | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Atlético Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,90 |
| Trabzonspor | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,05 |
| Trabzonspor | 2026 | Club Friendlies | 4 | 170 | 0 | 0 | 6,97 |
| Trabzonspor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 539 | 0 | 0 | 7,03 |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 360 | 0 | 0 | 7,22 |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 462 | 0 | 1 | 6,90 |
| Montenegro | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,65 |
| Montenegro | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Montenegro | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 11/12 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 630 | 0 | 0 | 6,63 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 79 | 0 | 0 | 7,30 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 324 | 0 | 0 | 6,85 |
| Atlético Madrid | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 184 | 0 | 0 | 6,75 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Stefan Savić
Stefan Savić mang áo số 15 của Trabzonspor và chơi ở vị trí hậu vệ. Hợp đồng với Trabzonspor được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 8/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Montenegro
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Trabzonspor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Stefan Savić
Stefan Savić đã ra sân 6 trận cho Trabzonspor ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Trabzonspor ngày 26/07/2024. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Trabzonspor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 26/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Stefan Savić
Stefan Savić đã chơi 6 trận với 539 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,03. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân.
- 6 Trận
- 539 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,31 xG
- 0,07 xA
- 4 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Phong độ Stefan Savić các trận vừa qua
Stefan Savić chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,12 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Galatasaray | 4–0 | 89 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Konyaspor | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 06-09 | Gençlerbirliği | 5–0 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 31-08 | Amed Sportif Faaliyetler | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | Başakşehir FK | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Stefan Savić chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Stefan Savić được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 430 nghìn EUR khi đang ở Trabzonspor (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | FK BSK Borča | Không công bố |
| 30/8/2010 | FK BSK Borča | FK Partizan | 300 nghìn EUR |
| 6/7/2011 | FK Partizan | Manchester City | 12 triệu EUR |
| 31/8/2012 | Manchester City | Fiorentina | Tự do |
| 20/7/2015 | Fiorentina | Atlético Madrid | 12 triệu EUR |
| 26/7/2024 | Atlético Madrid | Trabzonspor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Stefan Savić và đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Stefan Savić có 44 trận trong màu áo Montenegro.
Montenegro 44 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Stefan Savić
- Stefan Savić có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Stefan Savić ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Stefan Savić đang khoác áo đội bóng nào?
- Stefan Savić hiện khoác áo Trabzonspor, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Stefan Savić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Stefan Savić 35 tuổi (sinh ngày 08/01/1991), cao 186 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Trabzonspor
Cập nhật lần cuối: 03:05 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.