
Thomas Lemar
Tiền vệ trung tâm ·
Elche
Câu chuyện thi đấu của Thomas Lemar, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Thomas Lemar bắt đầu từ mùa 2013 cùng Caen, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh đầu quân cho Caen 2, năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 01/07/2013, anh chuyển từ Caen 2 sang Caen. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 4 kiến tạo sau 38 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Caen. Ở mùa 2013 tại Hạng Hai Pháp, anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến Atlético Madrid ngày 01/07/2018 từ AS Monaco với phí 72 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn và 19 kiến tạo qua 234 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 36 bàn và 50 kiến tạo. Anh có 426 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2016 tại Ligue 1 trong màu áo AS Monaco, khi anh có 9 bàn và 10 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 21. Anh đến Elche ngày 01/09/2026 từ Atlético Madrid. Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận anh có 4 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tại Elche, anh khoác áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Thomas Lemar theo mùa
Thomas Lemar có tên trong danh sách thi đấu của Atlético Madrid nhiều nhất, 234 lần theo dữ liệu từng mùa. 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Atlético Madrid. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 199 | 0 | 0 | 7,18 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 30 | 2381 | 2 | 8 | 7,04 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 36 | 2612 | 9 | 10 | 7,21 |
| AS Monaco | 2015 | Ligue 1 | 28 | 1810 | 5 | 3 | 7,06 |
| Caen | 2014 | Ligue 1 | 33 | 699 | 1 | 4 | — |
| Girona FC | 25/26 | La Liga | 29 | 1253 | 3 | 1 | 6,73 |
| Atlético Madrid | 24/25 | La Liga | 26 | 87 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Madrid | 23/24 | La Liga | 5 | 166 | 0 | 0 | 6,63 |
| Atlético Madrid | 22/23 | La Liga | 29 | 1263 | 1 | 3 | 6,84 |
| Atlético Madrid | 21/22 | La Liga | 24 | 1451 | 4 | 5 | 6,90 |
| Atlético Madrid | 20/21 | La Liga | 29 | 1383 | 1 | 3 | 7,02 |
| Atlético Madrid | 19/20 | La Liga | 30 | 933 | 0 | 0 | 6,64 |
| Atlético Madrid | 18/19 | La Liga | 32 | 1827 | 3 | 3 | 6,85 |
| Atlético Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 105 | 0 | 0 | 6,85 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 377 | 0 | 0 | 6,74 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 190 | 0 | 1 | 6,80 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 227 | 0 | 0 | 6,76 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 410 | 0 | 1 | 6,77 |
| AS Monaco | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 178 | 0 | 0 | 6,67 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 16 | 895 | 2 | 4 | 6,99 |
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Atlético Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Caen | 2013 | Hạng Hai Pháp | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 2026 | Club Friendlies | 3 | 59 | 0 | 0 | 6,50 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 277 | 2 | 0 | 7,77 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 224 | 0 | 0 | 7,03 |
| France | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 8 | 0 | 0 | 6,80 |
| France | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Elche | 26/27 | La Liga | 4 | 165 | 1 | 0 | 7,12 |
| Caen | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Caen | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 25 | 2 | 0 | 6,90 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 285 | 1 | 2 | 7,43 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 71 | 1 | 0 | 7,70 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 92 | 0 | 1 | 7,30 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 216 | 0 | 0 | 6,90 |
| Atlético Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 38 | 0 | 0 | 6,75 |
| Girona FC | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 45 | 0 | 1 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thomas Lemar: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Thomas Lemar mang áo số 18 của Elche và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 170 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 12/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Elche
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Thomas Lemar
Chỉ số mùa 26/27 của Thomas Lemar
Ở mùa 26/27 tại La Liga, Thomas Lemar ra sân 4 trận, ghi 1 bàn. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,13.
- 4 Trận
- 165 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 0,37 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Phong độ Thomas Lemar các trận vừa qua
4 lần ra sân gần nhất mang về cho Thomas Lemar 1 bàn. Điểm trung bình của quãng này là 7,13.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Espanyol | 1–3 | 77 | 0/0 | 7,1 |
| 15-09 | Real Madrid | 2–3 | 32 | 0/0 | 7,0 |
| 12-09 | Athletic Club | 1–1 | 21 | 0/0 | 6,4 |
| 07-09 | Real Sociedad | 2–3 | 35 | 1/0 | 8,0 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Thomas Lemar
Giá trị chuyển nhượng của Thomas Lemar được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,9 triệu EUR khi đang ở Elche (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Caen 2 sang Caen ngày 01/07/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | Caen 2 | Không công bố |
| 1/7/2013 | Caen 2 | Caen | Không công bố |
| 1/7/2015 | Stade Malherbe Caen | AS Monaco | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2018 | AS Monaco | Atlético Madrid | 72 triệu EUR |
| 30/7/2025 | Atlético Madrid | Girona FC | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Girona FC | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Caen 2 | Stade Malherbe Caen | Không công bố |
| 1/9/2026 | Atlético Madrid | Elche | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Thomas Lemar
- Thomas Lemar bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thomas Lemar 30 tuổi (sinh ngày 12/11/1995), cao 170 cm.
- Thành tích ghi bàn của Thomas Lemar mùa 26/27 ra sao?
- Thomas Lemar ra sân 4 trận mùa 26/27 tại La Liga và ghi 1 bàn.
- Thomas Lemar đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Elche là CLB hiện tại của Thomas Lemar, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Elche
Cập nhật lần cuối: 19:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.