
Yuki Motoyoshi
Thủ môn ·
Reilac Shiga FC
Yuki Motoyoshi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 34, Yuki Motoyoshi là thủ môn trong danh sách đăng ký của Reilac Shiga FC. Trong đội, anh nhận áo số 1. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Emperor Cup.
- Câu lạc bộ
- Reilac Shiga FC
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 12/01/2026
Yuki Motoyoshi là ai?
Ở tuổi 34, Yuki Motoyoshi đang là thủ môn trong đội hình Reilac Shiga FC. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản. Yuki Motoyoshi sinh ngày 22/09/1992, hiện 34 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 22/9/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Reilac Shiga FC
Yuki Motoyoshi đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Yuki Motoyoshi là 2026 tại Reilac Shiga FC. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng. 50% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Briobecca Urayasu-Ichikawa.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Briobecca Urayasu-Ichikawa | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Reilac Shiga FC | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Yuki Motoyoshi
Yuki Motoyoshi sinh ngày 22/09/1992, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/01/2026, khi anh chuyển từ Briobecca Urayasu-Ichikawa sang Reilac Shiga FC dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Reilac Shiga FC. Hồ sơ hiện tại ở Reilac Shiga FC ghi anh mang áo số 1.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 11/02/2015, lúc anh đầu quân cho Briobecca Urayasu-Ichikawa, năm anh tròn 23 tuổi. Ở Briobecca Urayasu-Ichikawa, dữ liệu ghi cho anh 1 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2026 ở Reilac Shiga FC tại Emperor Cup, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 34 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 2 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng.
Các thương vụ chuyển nhượng của Yuki Motoyoshi
Dữ liệu chuyển nhượng của Yuki Motoyoshi gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Briobecca Urayasu-Ichikawa sang Reilac Shiga FC ngày 12/01/2018, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/2/2015 | — | Briobecca Urayasu-Ichikawa | Tự do |
| 12/1/2018 | Briobecca Urayasu-Ichikawa | Reilac Shiga FC | Tự do |
| 19/1/2019 | Reilac Shiga FC | — | Tự do |
| 7/2/2022 | — | Briobecca Urayasu-Ichikawa | Tự do |
| 12/1/2026 | Briobecca Urayasu-Ichikawa | Reilac Shiga FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Yuki Motoyoshi mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Yuki Motoyoshi
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 26-08 | Gamba Osaka | 2–0 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Yuki Motoyoshi
- Yuki Motoyoshi là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Yuki Motoyoshi là Nhật Bản.
- Yuki Motoyoshi đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuki Motoyoshi đang thuộc biên chế Reilac Shiga FC, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Yuki Motoyoshi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yuki Motoyoshi 34 tuổi (sinh ngày 22/09/1992), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 13:15 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.