Logo 1461 Trabzon FK

1461 Trabzon FK

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group

1461 Trabzon FK đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
6
Bàn thua
7
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 2. Lig

18:30
1461 Trabzon FK
Serik Spor
--

CN, 11/10 2. Lig

19:30
Karacabey Belediyespor
1461 Trabzon FK
--

Thứ 7, 17/10 2. Lig

18:00
1461 Trabzon FK
İnegölspor
--

Thứ 7, 24/10 2. Lig

23:00
Ankaragücü
1461 Trabzon FK
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 2. Lig

FT
12 Bingölspor
1461 Trabzon FK
1 2

CN, 20/09 2. Lig

FT
1461 Trabzon FK
Ankara Demirspor
2 2

CN, 13/09 2. Lig

FT
Yeni Orduspor
1461 Trabzon FK
1 0

CN, 06/09 2. Lig

FT
1461 Trabzon FK
Sakaryaspor
2 3

Giới thiệu 1461 Trabzon FK

Sân nhà của 1461 Trabzon FK, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Ortahisar Yavuz Selim Stadı. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận.

1461 Trabzon FK xếp hạng ra sao?

1461 Trabzon FK giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.

Kết quả các trận gần nhất của 1461 Trabzon FK

Lần ra sân gần đây nhất đưa 1461 Trabzon FK tới kết quả thắng 12 Bingölspor 2-1. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

1461 Trabzon FK đang bám đuổi những ai?

1461 Trabzon FK và Karacabey Belediyespor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Sakaryaspor còn xa 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

1461 Trabzon FK ghi bao nhiêu bàn mùa này?

1461 Trabzon FK ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.

1461 Trabzon FK gặp ai ở vòng tới?

Lịch đấu đưa 1461 Trabzon FK tới cuộc chạm trán Serik Spor ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Ortahisar Yavuz Selim Stadı.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Kemal Turan Yigit Tiền đạo
- Suleyman Yilmaz Hậu vệ
4 Bugrahan Karsli Hậu vệ
4 Sahin Ornek Yusuf Hậu vệ
6 M. Yılmaz Tiền vệ
7 S. Kınalı Tiền đạo
7 Sabri Aydinel Emre Tiền đạo
14 Y. Kuduban Tiền đạo
17 Ferhan Evren Tiền vệ
19 O. Caliskan Tiền đạo
21 E. Karakuş Tiền đạo
22 E. Tintiş Hậu vệ
24 Naim Donmez Tiền vệ
25 M. Sarıkaya Hậu vệ
71 M. Uçar Thủ môn
80 S. Satılmış Tiền vệ