9 de Julio Rafaela
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
9 de Julio Rafaela đang xếp thứ 14 trên tổng 37 đội, với 25 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
9 de Julio Rafaela là đội bóng nước nào?
9 de Julio Rafaela lấy Estadio Germán Malacho Soltermam ở Rafaela, Provincia de Santa Fe làm sân nhà. Sức chứa của sân là 8.000 chỗ.
9 de Julio Rafaela đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên 9 de Julio Rafaela ở vị trí thứ 14. Giải quy tụ 37 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 4 hoà và 7 thua.
Mạch trận hiện thời của 9 de Julio Rafaela
Trận gần nhất, 9 de Julio Rafaela hoà Sol de América 1-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
9 de Julio Rafaela trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho 9 de Julio Rafaela 8 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 19 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của 9 de Julio Rafaela
Hàng thủ 9 de Julio Rafaela đứng thứ 34, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 34 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Cuộc đua quanh vị trí của 9 de Julio Rafaela
9 de Julio Rafaela bằng điểm Sarmiento de La Banda và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 37 đội.
9 de Julio Rafaela gặp ai ở vòng tới?
Gimnasia Concepción là cái tên chờ 9 de Julio Rafaela ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Gomez | Thủ môn | |
| 1 | Mirko Zanoni | Thủ môn | |
| 2 | Tomas Androetto | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | S. Acuña | Hậu vệ | |
| 3 | Tomas Vanega | Hậu vệ | |
| 4 | N. Bravo | Hậu vệ | |
| 5 | Alex Salcedo | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | M. Uriona | Hậu vệ | |
| 7 | S. Varela | Tiền vệ | |
| 8 | N. Del Sole | Tiền đạo | |
| 9 | N. Troncoso | Tiền vệ | |
| 9 | F. Garcia | Tiền vệ | |
| 10 | R. Abondetto | Tiền vệ | |
| 11 | Leandro Larrea | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | L. Cuevas | Thủ môn | |
| 12 | M. Bruno | Thủ môn | |
| 12 | L. Salzgeber | Thủ môn | |
| 13 | M. Ferlini | Hậu vệ | |
| 13 | Gaetano Motta | Hậu vệ | |
| 14 | Tomas Rouiller | Hậu vệ | |
| 15 | A. Grabenvarter | Hậu vệ | |
| 15 | P. Ramirez | Tiền vệ | |
| 15 | Ian Ostertag | Tiền vệ | |
| 15 | Matias Morales | Tiền vệ | |
| 15 | I. Sequeira | Tiền đạo | |
| 16 | G. Esnabella | Tiền vệ | |
| 16 | M. Rossa | Hậu vệ | |
| 16 | J. Nazzi | Tiền vệ | |
| 16 | J. Cabral | Tiền vệ | |
| 17 | Cristian Ludueña | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Facundo Diaz | Tiền vệ | |
| 19 | Joaquín Salvucci | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | M. Solari | Tiền đạo | |
| 20 | T. Bonilla | Tiền đạo | |
| 20 | R. Sordi | Tiền đạo |