Logo Aalborg

Aalborg

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Aalborg đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 13 điểm sau 9 trận.

Thắng
3
Hoà
4
Thua
2
Bàn thắng
11
Bàn thua
11
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

18:30
Esbjerg
Aalborg
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

18:30
Aalborg
Vejle
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

18:00
Hillerød
Aalborg
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Aalborg
Vendsyssel FF
2 2

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Hvidovre
Aalborg
2 2

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
AB Copenhagen
Aalborg
0 2

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
Aalborg
HB Koge
0 0

Aalborg qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Aalborg hoà Vendsyssel FF 2-2 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.

Thành tích mùa 18/19 của Aalborg

Aalborg đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 5. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.

Hàng công và hàng thủ Aalborg

Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Aalborg mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.

Cuộc đua quanh vị trí của Aalborg

Aalborg bằng điểm Aarhus Fremad và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Hvidovre đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Khác biệt sân bãi của Aalborg

Thành tích hai sân của Aalborg là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.

Aalborg: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Aalborg Portland Park, sân nhà của Aalborg, chứa được 13.797 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 13.797 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AAL.

Trận kế tiếp của Aalborg

Ngày 10/10/2026, Aalborg bước vào cuộc đấu với Esbjerg. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 V. Müller Goalkeeper
2 M. Kallesøe Defender
4 B. Hansen Defender
5 M. Nielsen Defender
7 J. Adedeji Attacker
8 A. Håpnes Midfielder
9 N. Helenius Attacker
11 K. Hansen Attacker
13 B. Pudel Defender
14 M. Kubel Attacker
15 C. Olsson Defender
16 T. Persyn Midfielder
16 T. Jorgensen Midfielder
17 A. Jasson Midfielder
18 M. Tielemans Midfielder
19 Brian Nwadik Attacker
21 P. Sondergaard Defender
22 R. de Boer Goalkeeper
23 M. Kaasa Midfielder
24 Nóel Atli Arnórsson Defender
25 F. Børsting Attacker
26 Marcus Bonde Midfielder
27 K. John Attacker
28 V. Damgaard Midfielder
30 W. Thomsen Attacker
33 E. Makolli Defender
39 Bertram Skovgaard Attacker
40 B. Pedersen Goalkeeper
44 B. Pihl Attacker