Aalborg
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Aalborg đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Aalborg qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Aalborg hoà Vendsyssel FF 2-2 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
Thành tích mùa 18/19 của Aalborg
Aalborg đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 5. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Aalborg
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Aalborg mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Aalborg
Aalborg bằng điểm Aarhus Fremad và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Hvidovre đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Khác biệt sân bãi của Aalborg
Thành tích hai sân của Aalborg là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Aalborg: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Aalborg Portland Park, sân nhà của Aalborg, chứa được 13.797 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 13.797 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AAL.
Trận kế tiếp của Aalborg
Ngày 10/10/2026, Aalborg bước vào cuộc đấu với Esbjerg. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Müller | Goalkeeper | |
| 2 | M. Kallesøe | Defender | |
| 4 | B. Hansen | Defender | |
| 5 | M. Nielsen | Defender | |
| 7 | J. Adedeji | Attacker | |
| 8 | A. Håpnes | Midfielder | |
| 9 | N. Helenius | Attacker | |
| 11 | K. Hansen | Attacker | |
| 13 | B. Pudel | Defender | |
| 14 | M. Kubel | Attacker | |
| 15 | C. Olsson | Defender | |
| 16 | T. Persyn | Midfielder | |
| 16 | T. Jorgensen | Midfielder | |
| 17 | A. Jasson | Midfielder | |
| 18 | M. Tielemans | Midfielder | |
| 19 | Brian Nwadik | Attacker | |
| 21 | P. Sondergaard | Defender | |
| 22 | R. de Boer | Goalkeeper | |
| 23 | M. Kaasa | Midfielder | |
| 24 | Nóel Atli Arnórsson | Defender | |
| 25 | F. Børsting | Attacker | |
| 26 | Marcus Bonde | Midfielder | |
| 27 | K. John | Attacker | |
| 28 | V. Damgaard | Midfielder | |
| 30 | W. Thomsen | Attacker | |
| 33 | E. Makolli | Defender | |
| 39 | Bertram Skovgaard | Attacker | |
| 40 | B. Pedersen | Goalkeeper | |
| 44 | B. Pihl | Attacker |