Logo AB Copenhagen

AB Copenhagen

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

AB Copenhagen đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
11
Bàn thua
10
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

00:00
AB Copenhagen
Aarhus Fremad
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

00:00
HB Koge
AB Copenhagen
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

19:00
AB Copenhagen
Kolding IF
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
AB Copenhagen
Esbjerg
3 0

Thứ 4, 16/09 DBU Pokalen

FT
AB Copenhagen
Sonderjyske
3 1

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Hillerød
AB Copenhagen
1 0

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
AB Copenhagen
Aalborg
0 2

AB Copenhagen là đội bóng nước nào?

AB Copenhagen lấy Gladsaxe Stadion ở Søborg làm sân nhà. Sân đón được 13.200 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COP.

Vị trí của AB Copenhagen mùa 18/19

AB Copenhagen giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.

Phong độ gần đây của AB Copenhagen

Gần đây AB Copenhagen thắng Esbjerg 3-0 trên sân nhà và thua Hillerød 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Khoảng cách của AB Copenhagen với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, AB Copenhagen nằm giữa Vendsyssel FF và Hillerød. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Ngôi đầu của Hvidovre còn xa 12 điểm.

AB Copenhagen tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của AB Copenhagen dừng ở 10 sau 9 trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.

AB Copenhagen mạnh hơn ở sân nào?

AB Copenhagen nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 4 bàn thua.

Trận kế tiếp của AB Copenhagen

Đối thủ kế tiếp của AB Copenhagen là Aarhus Fremad, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Gladsaxe Stadion.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Bobjerg Thủ môn
3 T. Sousa Hậu vệ
4 A. Koudelka Hậu vệ
5 Marc Dal Hende Hậu vệ Denmark
7 N. Engell Tiền đạo
10 Marco Ramkilde Tiền đạo Denmark
11 C. Grening Tiền đạo
14 Noga Hậu vệ
15 S. Ilsøe Tiền vệ
18 M. Rasmussen Tiền đạo
19 J. Mathys Tiền đạo
20 M. Immersen Tiền đạo
21 M. Clement Tiền vệ
22 Marco Vesterholm Tiền vệ
23 T. Damtoft Tiền đạo
24 A. Liu Hậu vệ
25 Michael Stone Thủ môn
28 T. Lykkebak Tiền vệ
29 Serigne Diop Tiền đạo
30 A. Horup Tiền vệ
33 W. Warrer Hậu vệ
34 M. Brund Hậu vệ
37 F. Lindgaard Hậu vệ
38 Villum Stokbro Hậu vệ
41 T. Hageltorn Tiền đạo
46 C. Borglykke Thủ môn
54 A. Benediktsson Thủ môn
77 J. Fernandes Tiền đạo
88 O. Mullings Tiền đạo