Logo Aberdeen

Aberdeen

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Aberdeen đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
7
Bàn thua
8
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premiership

20:00
Aberdeen
ST Johnstone
--

Thứ 7, 17/10 Premiership

21:00
Aberdeen
ST Mirren
--

Thứ 7, 24/10 Premiership

21:00
Dundee Utd
Aberdeen
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premiership

FT
Hibernian
Aberdeen
1 1

Thứ 4, 16/09 Premiership

FT
Motherwell
Aberdeen
0 4

Thứ 7, 12/09 League Cup

FT
Kilmarnock
Aberdeen
1 1

Thứ 7, 05/09 Premiership

FT
Aberdeen
Kilmarnock
0 0

Thứ 5, 03/09 Premiership

FT
Celtic
Aberdeen
3 0

CN, 30/08 Premiership

FT
Aberdeen
Rangers
0 1

Aberdeen: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Aberdeen, đội bóng Scotland, là Pittodrie Stadium. Khán đài có 22.199 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ABE.

Vị trí của Aberdeen mùa 18/19

Aberdeen giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.

Aberdeen thi đấu thế nào gần đây?

Aberdeen khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Hibernian 1-1, thắng Motherwell 4-0 và hoà Kilmarnock 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Cuộc đua quanh vị trí của Aberdeen

Khoảng cách từ Aberdeen tới Celtic ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Hàng công và hàng thủ Aberdeen

Số bàn thua của Aberdeen dừng ở 8 sau 7 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.

Aberdeen trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Aberdeen 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 2 bàn thua.

Trận kế tiếp của Aberdeen

Lịch đấu đưa Aberdeen tới cuộc chạm trán ST Johnstone ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Pittodrie Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 N. Devlin Defender
3 M. Frame Defender
5 M. Knoester Defender
7 Tony Yogane Attacker
8 B. Lyons Midfielder
9 A. Mouloua Attacker
10 A. Briedl Midfielder
11 L. Smith Attacker
13 N. Suman Goalkeeper
14 H. Mahou Attacker
15 K. Nisbet Attacker
17 S. Armstrong Midfielder
18 A. Palaversa Midfielder
20 T. Olusanya Attacker
21 G. Molloy Defender
21 R. Vītols Goalkeeper
22 J. Milne Defender
23 L. Mayo Defender
24 N. Guinness-Walker Midfielder
25 C. Ronan Midfielder
26 D. Happe Defender
27 M. Müller Goalkeeper
28 C. Cadden Midfielder
30 D. Klein Goalkeeper
31 M. Ntelo Attacker
32 A. Aremu Midfielder
40 F. Marshall Midfielder
48 C. Masson Midfielder
53 A. Fasanya Attacker
77 E. Gyamfi Midfielder