Abha
Saudi-Arabia
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Abha đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Abha xếp hạng ra sao?
Abha xếp thứ 18 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Abha với nhóm trên và nhóm dưới
Abha kém Al Taawon ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Al-Hilal Saudi FC là 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Giới thiệu Abha
Prince Sultan bin Abdulaziz Sports City Stadium, sân nhà của Abha, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Khán đài có 20.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ABH.
Sức mạnh ghi bàn của Abha
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Abha mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Trận kế tiếp của Abha
Abha sẽ tiếp Al-Ittihad FC vào ngày 30/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 32 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | J. Gaari | Hậu vệ | |
| 4 | Basil Al Sayyali | Tiền vệ | |
| 6 | Faisal Al Subiani | Tiền vệ | |
| 7 | Firas Al-Ghamdi | Tiền đạo | |
| 8 | Nasser Al Daajani | Tiền vệ | |
| 9 | Kamil Boumedmed | Tiền đạo | |
| 10 | Nabil Fekir | Tiền vệ | France |
| 11 | Alimami Gory | Tiền đạo | France |
| 12 | K. Al Shamrani | Tiền vệ | |
| 14 | Georges-Kévin Nkoudou | Tiền đạo | Cameroon |
| 16 | Donovan Léon | Thủ môn | French Guiana |
| 17 | Abdulkarim Darisi | Tiền vệ | |
| 19 | Abdullah Al Fahad | Hậu vệ | |
| 20 | K. Al Qahtani | Tiền đạo | |
| 21 | A. Al Bouq | Thủ môn | |
| 22 | Abdou-Lakhad Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 23 | Mohammed Al Dossary | Hậu vệ | |
| 24 | Hazim Al Zahrani | Hậu vệ | |
| 26 | Mustafa Malayekah | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 28 | Bader Al Mutairi | Tiền vệ | |
| 29 | Majed Dawran | Tiền vệ | |
| 32 | L. Rosier | Tiền vệ | |
| 37 | Abdulbasit Al-Hindi | Hậu vệ | |
| 39 | M. Al-Zaid | Tiền vệ | |
| 44 | Michy Batshuayi | Tiền đạo | Belgium |
| 51 | M. Borrell | Tiền vệ | |
| 66 | N. Al Gulaymish | Hậu vệ | |
| 80 | Safwan Saud | Tiền vệ | |
| 90 | Amar Al Yuhaybi | Tiền vệ | |
| 95 | A. Mubarki | Tiền vệ |