Logo Abha

Abha

Saudi-Arabia

Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League

Abha đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 7 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
5
Bàn thua
13
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

22:25
Abha
Al Faisaly
--

Thứ 6, 16/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

20:15
Al-Qadsiah
Abha
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

22:20
Abha
Al-Kholood
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

21:00
Neom SC
Abha
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Diriyah
Abha
0 0

Thứ 5, 10/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Nassr
Abha
2 1

Thứ 6, 04/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Abha
Al-Ettifaq
0 1

Abha xếp hạng ra sao?

Abha xếp thứ 18 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.

Khoảng cách của Abha với nhóm trên và nhóm dưới

Abha kém Al Taawon ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Al-Hilal Saudi FC là 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Giới thiệu Abha

Prince Sultan bin Abdulaziz Sports City Stadium, sân nhà của Abha, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Khán đài có 20.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ABH.

Sức mạnh ghi bàn của Abha

Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Abha mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.

Trận kế tiếp của Abha

Abha sẽ tiếp Al-Ittihad FC vào ngày 30/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 32 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 J. Gaari Hậu vệ
4 Basil Al Sayyali Tiền vệ
6 Faisal Al Subiani Tiền vệ
7 Firas Al-Ghamdi Tiền đạo
8 Nasser Al Daajani Tiền vệ
9 Kamil Boumedmed Tiền đạo
10 Nabil Fekir Tiền vệ France
11 Alimami Gory Tiền đạo France
12 K. Al Shamrani Tiền vệ
14 Georges-Kévin Nkoudou Tiền đạo Cameroon
16 Donovan Léon Thủ môn French Guiana
17 Abdulkarim Darisi Tiền vệ
19 Abdullah Al Fahad Hậu vệ
20 K. Al Qahtani Tiền đạo
21 A. Al Bouq Thủ môn
22 Abdou-Lakhad Diallo Hậu vệ Senegal
23 Mohammed Al Dossary Hậu vệ
24 Hazim Al Zahrani Hậu vệ
26 Mustafa Malayekah Thủ môn Saudi Arabia
28 Bader Al Mutairi Tiền vệ
29 Majed Dawran Tiền vệ
32 L. Rosier Tiền vệ
37 Abdulbasit Al-Hindi Hậu vệ
39 M. Al-Zaid Tiền vệ
44 Michy Batshuayi Tiền đạo Belgium
51 M. Borrell Tiền vệ
66 N. Al Gulaymish Hậu vệ
80 Safwan Saud Tiền vệ
90 Amar Al Yuhaybi Tiền vệ
95 A. Mubarki Tiền vệ