Logo Abu Qair Semad

Abu Qair Semad

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng C

Abu Qair Semad đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 51 điểm sau 30 trận.

Thắng
14
Hoà
9
Thua
7
Bàn thắng
41
Bàn thua
34
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 Premier League

21:00
Logo Abu Qair Semad Abu Qair Semad
Logo Asyut Petrol Asyut Petrol
--

Thứ 3, 20/10 Premier League

00:00
Logo AL Masry AL Masry
Logo Abu Qair Semad Abu Qair Semad
--

Kết quả gần đây

Thứ 4, 16/09 Premier League

FT
Logo Al Ahly Al Ahly
Logo Abu Qair Semad Abu Qair Semad
2 0

Thứ 4, 09/09 Premier League

FT
Logo Zamalek SC Zamalek SC
Logo Abu Qair Semad Abu Qair Semad
2 0

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
Logo Abu Qair Semad Abu Qair Semad
Logo Al Ittihad Al Ittihad
0 2

Mạch trận hiện thời của Abu Qair Semad

Hai vòng vừa rồi, Abu Qair Semad thua Al Ahly 0-2 và thua Zamalek SC 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Abu Qair Semad xếp hạng ra sao?

Abu Qair Semad mới có 51 điểm sau 30 vòng. Bảng có 14 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 9 hoà và 7 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Abu Qair Semad

Abu Qair Semad và Gomhoreyat Shebin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Baladiyyat Al Mehalla đang hơn 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Abu Qair Semad mạnh hơn ở sân nào?

Abu Qair Semad nhận 10 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 19 bàn thắng và 24 bàn thua. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 10 bàn.

Abu Qair Semad ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Abu Qair Semad đứng thứ 3 với 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.

Abu Qair Semad: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Abu Qair Semad lấy Abou Qir Fertilizers Stadium ở Al Mandarah làm sân nhà. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Essam Tiền đạo
- Eyad Salah Hậu vệ
1 M. Genesh Thủ môn
3 Gaber Kamel Hậu vệ
4 M. Dabash Hậu vệ
4 M. Gomaa Hậu vệ
5 A. Fayez Hậu vệ
5 A. Fayez Tiền vệ
6 M. Alaa Hậu vệ
7 Ocha Tiền vệ
8 E. Hamdi Tiền vệ
9 Mahmoud Abou Gouda Tiền đạo
11 Mostafa Rahim Tiền đạo
12 I. Ashraf Hậu vệ
14 R. Milad Tiền vệ
15 O. Ibrahim Tiền vệ
17 E. Fathi Tiền vệ
18 Bashar Alshobaki Hậu vệ
20 Ahmed Awad Hậu vệ
20 Seif Al Agouz Tiền vệ
21 Seif Shika Tiền đạo
22 Ahmed Khaled Tiền vệ
23 F. Akem Tiền đạo
24 A. El Gazar Hậu vệ
25 Mohamed Zakaria Shika Thủ môn Egypt
27 Ahmed Dahesh Hậu vệ
28 Zyad Farag Tiền vệ
29 Ali Hussein Tiền đạo
30 Y. Hamdi Tiền vệ
33 K. Rabiaa Tiền đạo
38 Mohamed Camara Tiền đạo
77 Hadi Dakwar Tiền đạo
79 Z. Shaker Tiền vệ