AD Ceuta
Spain
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của AD Ceuta
AD Ceuta đang ở nhóm xuống hạng với 1 điểm. Bảng có 22 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của AD Ceuta với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ AD Ceuta tới CD Castellón ở ngôi đầu là 15 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.
Kết quả các trận gần nhất của AD Ceuta
Gần đây AD Ceuta hoà Real Valladolid 1-1 trên sân nhà và thua Burgos Club de Fútbol 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận.
Khác biệt sân bãi của AD Ceuta
Thành tích hai sân của AD Ceuta là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
Chân sút chủ lực của AD Ceuta
2 bàn của Carlos Hernández đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ AD Ceuta. Một mình anh đóng góp khoảng 67% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 6 trận mùa 2026.
Sân nhà và giải đấu của AD Ceuta
Sân nhà của AD Ceuta, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Alfonso Murube. Sức chứa của sân là 6.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là Ceuta.
Sức mạnh ghi bàn của AD Ceuta
Trung bình mỗi trận AD Ceuta ghi 0,5 bàn và nhận 2,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 21.
Đối thủ kế tiếp của AD Ceuta
AD Ceuta sẽ tiếp Real Sociedad B vào ngày 26/9/2026. Địa điểm là sân Estadio Municipal Alfonso Murube.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Iomar Vidal | Tiền đạo | Spain |
| 1 | Pedro López | Thủ môn | Spain |
| 2 | Toni Abad | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Jose Matos | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Albert Caparrós | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Adrián Lapeña | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Carlos Hernández | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Alejandro Camacho | Tiền vệ | Spain |
| 8 | Kuki Zalazar | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Jordi Escobar | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Marino Illescas | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Cedric Teguia | Tiền vệ | Spain |
| 13 | Guillermo Vallejo | Thủ môn | Spain |
| 14 | Yann Bodiger | Tiền vệ | France |
| 15 | Joaquín González | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Redru | Hậu vệ | Spain |
| 17 | Mawuli Mensah | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Álex Petxarroman | Hậu vệ | Spain |
| 19 | Edgar Sevikyan | Tiền vệ | Armenia |
| 20 | Alejandro Meléndez | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Kenneth Mamah | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Kialy Abdoul Kone | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 23 | Anuar | Hậu vệ | Morocco |
| 24 | Victor Corral | Tiền vệ | Spain |
| 25 | Salvi Sánchez | Tiền đạo | Spain |
| 26 | Arick Alejandro Betancourt Perez | Tiền vệ | Spain |
| 27 | Umaru Konare Tounkara | Tiền đạo | Spain |
| 28 | Abraham Bueno Espinosa | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Omar Sadik | Tiền đạo | Morocco |
| 31 | Adrián Romero | Tiền vệ | Spain |
| 32 | Gabriel Okoro | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Charles Ansu Okoro | Tiền đạo | Nigeria |
| 34 | Daniel Mas Soria | Hậu vệ | Spain |
| 36 | Josemi | Hậu vệ | Spain |