Logo AD Machico

AD Machico

Portugal

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Campeonato de Portugal

21:00
AD Machico
Florgrade FC
--

CN, 25/10

Campeonato de Portugal

18:00
Guarda FC
AD Machico
--

Kết quả gần đây

CN, 13/09

Campeonato de Portugal

FT
FC Alpendorada
AD Machico
1 2

Thứ 6, 04/09

Campeonato de Portugal

FT
Sport Comércio e Salgueiros
AD Machico
1 1

CN, 30/08

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

FT
AD Machico
AD Camacha
2 2

Sức mạnh ghi bàn của AD Machico

Số bàn thua của AD Machico dừng ở 2 sau 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.

AD Machico trên bảng xếp hạng Campeonato de Portugal

AD Machico có 8 điểm sau 4 vòng tại Campeonato de Portugal. Bảng có 14 đội tranh tài. Đội có 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.

Mạch trận hiện thời của AD Machico

Lần ra sân gần đây nhất đưa AD Machico tới kết quả thắng FC Alpendorada 2-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.

Khoảng cách của AD Machico với nhóm trên và nhóm dưới

AD Machico và AD Camacha đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với AD Ovarense là 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

AD Machico: quốc gia, giải đấu và sân nhà

AD Machico là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Machico. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.

AD Machico gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, AD Machico bước vào cuộc đấu với Florgrade FC. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Jota Tiền vệ Portugal
- Ouvido Lourenço Tiền đạo Guinea-Bissau
- Emanuel Santos Tiền vệ Portugal
- Ethan Raulino Tiền vệ Canada
- Yerfin Lobo Hậu vệ Colombia
- Ravi Paschoa Thủ môn Brazil
1 Pedro Gomes Thủ môn Portugal
1 Rui Encarnação Thủ môn Portugal
2 Nuno Campos Tiền vệ Portugal
4 Nuno Teixeira Hậu vệ Portugal
4 Wesley Hậu vệ Brazil
5 Leo Andrade Tiền vệ Portugal
7 André Santos Tiền đạo Portugal
10 Roberto Gouveia Tiền đạo Portugal
11 Rudy Monteiro Tiền đạo Cape Verde
14 Lucas Oliveira Hậu vệ Brazil
14 Diogo Castro Tiền vệ Portugal
18 Carlos Tovar Hậu vệ Colombia
20 Rodrigo Freitas Tiền vệ Portugal
27 Francisco Correia Aguilar Tiền vệ Portugal
90 Danielson Garcia Tiền đạo Cape Verde