ADO Den Haag
Netherlands
Thứ hạng VĐQG Hà Lan
ADO Den Haag đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội tại VĐQG Hà Lan, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ADO Den Haag qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa ADO Den Haag tới kết quả hoà SC Cambuur 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 7 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
ADO Den Haag xếp hạng ra sao?
ADO Den Haag trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 17. Đội có 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm.
Khoảng cách của ADO Den Haag với nhóm trên và nhóm dưới
ADO Den Haag và Willem II Tilburg đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. PEC Zwolle đang hơn đội 2 điểm.
ADO Den Haag là đội bóng nước nào?
ADO Den Haag là một đội bóng Hà Lan. Sân chơi của đội nằm ở Hà Lan. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của ADO Den Haag
Trên hàng công ADO Den Haag, Yannick Eduardo là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Khác biệt sân bãi của ADO Den Haag
Thành tích hai sân của ADO Den Haag là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 8 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 9 bàn thua.
ADO Den Haag ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận ADO Den Haag ghi 1,0 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Trận kế tiếp của ADO Den Haag
ADO Den Haag sẽ làm khách của SC Telstar vào ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pozo | Tiền vệ | Spain |
| 1 | Kilian Nikièma | Thủ môn | Burkina Faso |
| 2 | Othniël Raterink | Hậu vệ | Netherlands |
| 3 | Pascal Mulder | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | Matteo Waem | Hậu vệ | Belgium |
| 5 | Jonas Jensen-Abbew | Hậu vệ | Denmark |
| 7 | Daryl van Mieghem | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | Jan Žambůrek | Tiền vệ | Czechia |
| 9 | Jesse Bal | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Illaijh de Ruijter | Hậu vệ | Netherlands |
| 11 | Evan Rottier | Tiền đạo | Netherlands |
| 12 | Sem Eekhout | Thủ môn | Netherlands |
| 14 | Mylian Jimenez | Tiền vệ | Netherlands |
| 15 | Milan Hokke | Hậu vệ | Netherlands |
| 16 | Finn de Bruin | Tiền vệ | Netherlands |
| 17 | Jalen Hawkins | Tiền vệ | USA |
| 18 | Sekou Sylla | Hậu vệ | Guinea |
| 19 | Luka Reischl | Tiền đạo | Austria |
| 20 | Caleb Kramer | Thủ môn | Kenya |
| 21 | Cameron Peupion | Tiền vệ | Australia |
| 22 | Lasse Wilhelm | Hậu vệ | Germany |
| 23 | Niclas Thiede | Thủ môn | Germany |
| 25 | Juho Kilo | Tiền vệ | Finland |
| 27 | Nigel Thomas | Tiền đạo | Curacao |
| 32 | Dani van Loenen | Tiền đạo | Netherlands |
| 33 | Matěj Šín | Tiền vệ | Czechia |
| 35 | Sanyika Bergtop | Hậu vệ | Suriname |
| 46 | Yannick Eduardo | Tiền đạo | Czechia |
| 77 | Donát Bárány | Tiền đạo | Hungary |