Aduana Stars
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Aduana Stars đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Aduana Stars
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Aduana Stars mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Aduana Stars xếp hạng ra sao?
Aduana Stars có 7 điểm sau 4 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Aduana Stars qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Aduana Stars thắng Asante Kotoko 2-0 trên sân khách. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Aduana Stars với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Aduana Stars tới Samartex ở ngôi đầu là 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Aduana Stars là đội bóng nước nào?
Aduana Stars là một đội bóng Ghana. Người hâm mộ quen gọi đội là ADU. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Aduana Stars đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Aduana Stars là Swedru All Blacks, đá ngày 4/10/2026. Địa điểm là sân Agyeman Badu Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | P. Otubua | Tiền đạo | |
| 4 | L. Kehir | Tiền vệ | |
| 5 | M. Arthur | Tiền vệ | |
| 6 | K. Silas | Tiền vệ | |
| 6 | Shawkan Mohammed | Tiền vệ | |
| 7 | H. Anponsa | Tiền vệ | |
| 7 | S. Adams | Tiền vệ | |
| 8 | Seidu Saana | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Emmanuel Marfo | Tiền đạo | |
| 10 | Bright Adjei | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Stephen Amankona | Tiền đạo | |
| 13 | Elvis Addo | Tiền vệ | |
| 14 | R. Kelly | Tiền đạo | |
| 15 | S. Badu | Hậu vệ | |
| 16 | Gregory Obeng Sekyere | Thủ môn | |
| 17 | A. Kizenga | Hậu vệ | |
| 18 | Patrick Mensah | Tiền vệ | |
| 19 | Mezack Afriyie | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | A. Boakye | Hậu vệ | |
| 21 | R. Adomako Boateng | Hậu vệ | |
| 22 | M. Abass | Tiền đạo | |
| 22 | M. Abass | Thủ môn | |
| 24 | Abdulaziz Nurudeen | Tiền vệ | Ghana |
| 24 | S. Kuffour | Hậu vệ | |
| 26 | D. Awuni | Tiền đạo | |
| 27 | D. Sidibe | Tiền đạo | |
| 28 | Stephen Kwakye | Hậu vệ | Ghana |
| 29 | S. Ansah | Tiền vệ | |
| 30 | D. Obeng | Hậu vệ | |
| 32 | A. Kofi | Tiền đạo | |
| 35 | Gideon Asante Yeboah | Tiền đạo | |
| 36 | Richard Yeboah | Hậu vệ | |
| 39 | B. Tsivanyo | Tiền đạo | |
| 40 | S. Baafada | Tiền vệ | |
| 41 | P. Osei | Thủ môn |