AE Kifisia
Greece
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của AE Kifisia mùa 26/27
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Hy Lạp đang có AE Kifisia, đội đứng thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của AE Kifisia
Trên bảng xếp hạng, AE Kifisia nằm giữa POT Iraklis và PS Kalamata. Ngôi đầu của Panathinaikos FC còn xa 10 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Kết quả các trận gần nhất của AE Kifisia
Ba trận gần nhất của AE Kifisia: thắng APS Atromitos Athinon 2-1, hoà APO Levadiakos 0-0 và thua Panathinaikos FC 1-3. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
AE Kifisia trông vào ai trên hàng công?
Jorge Pombo là người ghi nhiều bàn nhất cho AE Kifisia mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 4 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
Sân nhà và giải đấu của AE Kifisia
AE Kifisia là một đội bóng Hy Lạp. Đội thuộc làng bóng đá Hy Lạp. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ AE Kifisia
Cán cân bàn thắng bại của AE Kifisia đang là −3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
AE Kifisia gặp ai ở vòng tới?
GFS Panetolikos là cái tên chờ AE Kifisia ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pavlos Mavroudis | Tiền vệ | Greece |
| - | Georgios Zygouras | Hậu vệ | Greece |
| - | Lefteris Klimathianos | Tiền đạo | Greece |
| 1 | Filippos Roberts | Thủ môn | Greece |
| 2 | Konstantinos Apostolakis | Hậu vệ | Greece |
| 3 | Jon de Luis | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Giannis Doiranlis | Tiền vệ | Greece |
| 5 | Alex Petkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Jorge Pombo | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Jeremy Antonisse | Tiền vệ | Curacao |
| 8 | Benny | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Dimitris Theodoridis | Tiền đạo | Greece |
| 10 | Gerson Sousa | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Jordi Mboula | Tiền vệ | Congo Republic |
| 15 | Alexandros Anagnostopoulos | Thủ môn | Greece |
| 16 | Alexandros Pothas | Tiền vệ | Greece |
| 17 | Konstantinos Roukounakis | Tiền vệ | Greece |
| 18 | Georgios Kyriopoulos | Tiền đạo | Greece |
| 19 | Imam Jagne | Tiền vệ | Sweden |
| 20 | Michalis Patiras | Tiền đạo | Greece |
| 21 | Nektarios Kaloskamis | Hậu vệ | Greece |
| 23 | Leroy Abanda | Hậu vệ | France |
| 24 | Roshon van Eijma | Hậu vệ | Curacao |
| 26 | Konstantinos Polykratis | Hậu vệ | Greece |
| 28 | Ángelo Sagal | Tiền đạo | Chile |
| 31 | Ioannis Kousoulos | Tiền vệ | Cyprus |
| 33 | Hugo Sousa | Hậu vệ | Portugal |
| 34 | Clément Jolibois | Hậu vệ | France |
| 44 | Vaggelis Manganas | Tiền vệ | Greece |
| 48 | Tiago Manso | Hậu vệ | Portugal |
| 72 | Apostolos Christopoulos | Tiền đạo | Greece |
| 74 | Konstantinos Lampsias | Hậu vệ | Greece |
| 91 | Loukas Stamellos | Thủ môn | Greece |
| 99 | Moisés Ramírez | Thủ môn | Ecuador |