Água Santa
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship round, Group 2
Água Santa đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội , với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Água Santa
Trận gần nhất, Água Santa thua XV de Piracicaba 0-1 trên sân nhà. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích mùa 18/19 của Água Santa
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Água Santa. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Água Santa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Água Santa đang hơn Ferroviária 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Água Santa
Água Santa ghi 20 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 12 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Água Santa
Cán cân bàn thắng bại của Água Santa đang là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Sân nhà và giải đấu của Água Santa
Água Santa lấy Estádio Distrital do Jardim Inamar ở São Paulo, São Paulo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.000 vé.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Léo Pereira | Defender | |
| 3 | Michel Bennech | Defender | |
| 5 | Marzagao Diogo | Midfielder | |
| 8 | Vitor Alberto Alves Ribeiro | Attacker | |
| 9 | Daniel Bahia | Attacker | |
| 10 | Nenê Bonilha | Midfielder | |
| 17 | Gabriel Rossetto | Attacker | |
| 18 | Levi | Attacker | |
| 21 | Victor Daniel | Attacker | |
| 21 | Villian | Midfielder | |
| 22 | Nicholas | Midfielder | |
| 23 | Roger Fellipo | Defender | |
| 30 | Richard Rodrigues | Attacker | |
| 35 | Netinho | Midfielder | |
| 35 | Cesinha Belli | Midfielder | |
| 84 | Vanderlei | Goalkeeper |