ÅIFK
Finland
Thứ hạng hiện tại Bảng B
ÅIFK đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 39 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ÅIFK trên bảng xếp hạng
ÅIFK xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
ÅIFK đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, ÅIFK nằm giữa Honka và EPS. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Kết quả các trận gần nhất của ÅIFK
Gần đây ÅIFK thua Honka 0-3 trên sân khách và thắng HJS Akatemia 3-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
ÅIFK ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công ÅIFK đứng thứ 4 với 2,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Giới thiệu ÅIFK
Urheilupuiston Yläkenttä, sân nhà của ÅIFK, chứa được 2.675 chỗ ngồi. Sân đón được 2.675 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AIF.
Khác biệt sân bãi của ÅIFK
Thành tích hai sân của ÅIFK là 7 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 11 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 13 bàn thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Saarinen | Thủ môn | |
| 2 | E. Kanerva | Hậu vệ | |
| 3 | M. Louhela | Tiền vệ | |
| 4 | V. Johansson | Hậu vệ | |
| 5 | C. Tran | Tiền vệ | |
| 6 | J. Aitos | Hậu vệ | |
| 7 | J. Siirtola | Tiền vệ | |
| 8 | Y. Barbata | Hậu vệ | |
| 10 | J. Kaari | Tiền đạo | |
| 11 | V. Berg | Tiền vệ | |
| 12 | J. Rahila | Thủ môn | |
| 13 | E. Enqvist | Hậu vệ | |
| 14 | F. Gronlund | Hậu vệ | |
| 15 | V. Isoniemi | Tiền đạo | |
| 16 | H. Honkasalo | Tiền đạo | |
| 17 | A. Herrgard | Thủ môn | |
| 18 | E. Lehtinen | Tiền đạo | |
| 19 | L. Kala | Tiền vệ | |
| 20 | S. Nurmi | Hậu vệ | |
| 22 | A. Niemi | Tiền vệ | |
| 23 | V. Laine | Hậu vệ | |
| 25 | J. Vuorenmaa | Tiền vệ | |
| 29 | O. Nikkola | Tiền vệ | |
| 30 | E. Untamala | Tiền đạo |