Logo Ajka

Ajka

Hungary

Thứ hạng hiện tại Bảng NB II

Ajka đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 7 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
9
Bàn thua
6
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 NB II

22:00
Logo Tiszakecske FC Tiszakecske FC
Logo Ajka Ajka
--

Thứ 4, 14/10 NB II

22:00
Logo Mezokovesd-zsory Mezokovesd-zsory
Logo Ajka Ajka
--

Thứ 7, 17/10 NB II

22:00
Logo Ajka Ajka
Logo BVSC BVSC
--

Thứ 7, 24/10 NB II

22:00
Logo Fehérvár FC Fehérvár FC
Logo Ajka Ajka
--

Thứ 4, 28/10 Magyar Kupa

23:00
Logo Kaposvar Kaposvar
Logo Ajka Ajka
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 NB II

FT
Logo Ajka Ajka
Logo Csakvar Csakvar
1 0

Thứ 7, 12/09 Magyar Kupa

Pen
Logo Ajka Ajka
Logo BVSC BVSC
2 2

Thứ 7, 05/09 NB II

FT
Logo Ajka Ajka
Logo Soroksar Soroksar
0 3

CN, 30/08 NB II

FT
Logo Szentlőrinc SE Szentlőrinc SE
Logo Ajka Ajka
0 1

Ajka đang đứng thứ mấy?

Ajka đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 14 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 1 thua.

Ajka đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Ajka nằm giữa Tiszakecske FC và Kazincbarcikai. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của Soroksar còn xa 6 điểm.

Ajka qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Ajka thắng Csakvar 1-0 trên sân nhà. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Hàng công và hàng thủ Ajka

Cán cân bàn thắng bại của Ajka đang là +3. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.

Hồ sơ đội bóng Ajka

Sân nhà của Ajka, đội bóng Hungary, là Ajkai Városi Sportcentrum. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AJK.

Ajka đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Ajka là Tiszakecske FC, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 G. Nemeth Thủ môn
3 L. Sulyok Tiền vệ
5 Z. Kenderes Hậu vệ
6 Erik Németh Hậu vệ Hungary
7 Bence Szabó Tiền vệ Hungary
8 B. Mohos Tiền vệ
10 D. Artner Tiền vệ
11 Aron Kopacsi Tiền vệ
13 B. Csanadi Tiền vệ
17 J. Szarka Hậu vệ
19 Z. Csizmadia Tiền vệ
20 G. Tóth Hậu vệ
22 M. Kiraly Thủ môn
24 M. Papp Hậu vệ
25 B. Simon Thủ môn
29 B. Bacsa Hậu vệ
30 L. Doncsecz Tiền đạo
34 Zsolt Tar Hậu vệ Hungary
44 Márton Gyurján Thủ môn Hungary
44 Barnabas Meszaros Hậu vệ
49 A. Garamszegi Geczy Tiền đạo
70 I. Tollár Tiền vệ
71 Dominik Csoka Tiền đạo
80 M. Papp Hậu vệ
95 Attila Filip Pintér Tiền đạo
99 Zeteny Garai Hậu vệ