Logo Akhmat

Akhmat

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Akhmat đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 10 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
13
Bàn thua
13
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

18:00
Akhmat
Baltika
--

Thứ 4, 14/10 Cup

22:30
Akhmat
Dynamo
--

CN, 18/10 Premier League

18:00
Zenit
Akhmat
--

Thứ 6, 23/10 Premier League

23:30
Akhmat
FC Orenburg
--

Thứ 3, 27/10 Cup

22:00
Fakel
Akhmat
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
Akron
Akhmat
2 0

CN, 13/09 Premier League

FT
Akhmat
Dinamo Makhachkala
3 2

Thứ 2, 07/09 Premier League

FT
Rubin
Akhmat
1 1

Thứ 5, 03/09 Cup

FT
Dynamo
Akhmat
3 0

CN, 30/08 Premier League

FT
Akhmat
Krylia Sovetov
3 3

Akhmat: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Akhmat Arena, sân nhà của Akhmat, chứa được 30.597 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 30.597 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là TER.

Akhmat trên bảng xếp hạng

Sau 9 vòng, Akhmat có 10 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.

Mạch trận hiện thời của Akhmat

Akhmat khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Akron 0-2, thắng Dinamo Makhachkala 3-2 và hoà Rubin 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Khác biệt sân bãi của Akhmat

Thành tích hai sân của Akhmat là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.

Akhmat đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Akhmat tới FC Krasnodar ở ngôi đầu là 11 điểm. Krylia Sovetov đang hơn đội 1 điểm. FC Orenburg bám sát với khoảng cách 1 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Akhmat

Akhmat ghi 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Akhmat

Trận kế tiếp, Akhmat gặp Baltika trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 V. Ulyanov Goalkeeper
4 T. Ibishev Defender
5 K. Cake Defender
6 K. Sidibé Defender
7 L. Sadulaev Midfielder
8 M. Bogosavac Defender
10 K. Shchetinin Midfielder
11 Ismael Silva Lima Midfielder
13 M. Konaté Attacker
17 Egas Cacintura Midfielder
18 Júlio Romão Midfielder
19 S. Pryakhin Midfielder
20 M. Samorodov Midfielder
23 G. Kenzhebek Midfielder
42 Manuel Keliano Midfielder
54 K. Kistenev Midfielder
70 A. Gadzhiev Midfielder
71 R. Mitsaev Goalkeeper
76 E. Maksuti Attacker
77 G. Melkadze Attacker
81 M. Sidorov Defender
88 G. Shelia Goalkeeper
90 O. Ndong Defender
95 A. Adamov Defender
97 A. Kasadzhikov Attacker