Akron
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Akron đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Akron
Trận gần nhất, Akron thắng Akhmat 2-0 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Akron đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Akron đi lên. Cụ thể là 1 thắng, 5 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Akron
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Akron mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Akron so với phần còn lại của bảng
Akron đang hơn Lokomotiv 1 điểm. Ngôi đầu của FC Krasnodar còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Akron chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Akron thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 12 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Akron: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Akron lấy Solidarnost Samara Arena ở Samara làm sân nhà. Sân đón được 44.918 khán giả mỗi trận.
Akron gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Akron là FC Rostov, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Y. Rocha | Defender | |
| 5 | Aleksa Đurasović I | Midfielder | |
| 6 | K. Hovhannisyan | Midfielder | |
| 7 | Gilson Benchimol | Attacker | |
| 8 | K. Bistrović | Midfielder | |
| 9 | S. Tedić | Attacker | |
| 10 | Kevin Arevalo | Midfielder | |
| 11 | Dudu | Attacker | |
| 13 | V. Bardybakhin | Defender | |
| 14 | Y. Zheleznov | Midfielder | |
| 15 | S. Lončar | Midfielder | |
| 17 | Artem Sidorenko | Midfielder | |
| 19 | M. Bokoev | Defender | |
| 21 | R. Fernández | Defender | |
| 22 | K. Maradishvili | Midfielder | |
| 24 | I. Nedelcearu | Defender | |
| 26 | João Escoval | Defender | |
| 32 | I. Terekhovskiy | Goalkeeper | |
| 33 | M. Kholodov | Attacker | |
| 39 | N. Makeev | Attacker | |
| 47 | E. Vedernikov | Defender | |
| 51 | Ruslan Metkalov | Attacker | |
| 55 | M. Vidosavljević | Midfielder | |
| 67 | N. Platon | Midfielder | |
| 69 | A. Dmitriev | Attacker | |
| 71 | D. Pestryakov | Attacker | |
| 72 | M. Khametov | Defender | |
| 80 | K. Khosonov | Midfielder | |
| 81 | N. Bazilevskiy | Midfielder | |
| 88 | V. Gudiev | Goalkeeper | |
| 89 | Umut Kaya | Defender | |
| 91 | M. Boldyrev | Midfielder | |
| 98 | R. Volochay | Goalkeeper | |
| 99 | A. Shumanskiy | Attacker |