Logo Akron

Akron

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Akron đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
1
Hoà
5
Thua
3
Bàn thắng
11
Bàn thua
18
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Premier League

23:30
FC Rostov
Akron
--

Thứ 3, 13/10 Cup

22:30
Lokomotiv
Akron
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

20:30
Dinamo Makhachkala
Akron
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

16:45
Akron
Dynamo
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
Akron
Akhmat
2 0

CN, 13/09 Premier League

FT
FC Krasnodar
Akron
1 1

CN, 06/09 Premier League

FT
FC Orenburg
Akron
2 2

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Akron
Lokomotiv
0 0

Mạch trận hiện thời của Akron

Trận gần nhất, Akron thắng Akhmat 2-0 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.

Akron đang đứng thứ mấy?

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Akron đi lên. Cụ thể là 1 thắng, 5 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Akron

Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Akron mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.

Vị trí Akron so với phần còn lại của bảng

Akron đang hơn Lokomotiv 1 điểm. Ngôi đầu của FC Krasnodar còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Akron chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Akron thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 12 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.

Akron: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Akron lấy Solidarnost Samara Arena ở Samara làm sân nhà. Sân đón được 44.918 khán giả mỗi trận.

Akron gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Akron là FC Rostov, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Y. Rocha Defender
5 Aleksa Đurasović I Midfielder
6 K. Hovhannisyan Midfielder
7 Gilson Benchimol Attacker
8 K. Bistrović Midfielder
9 S. Tedić Attacker
10 Kevin Arevalo Midfielder
11 Dudu Attacker
13 V. Bardybakhin Defender
14 Y. Zheleznov Midfielder
15 S. Lončar Midfielder
17 Artem Sidorenko Midfielder
19 M. Bokoev Defender
21 R. Fernández Defender
22 K. Maradishvili Midfielder
24 I. Nedelcearu Defender
26 João Escoval Defender
32 I. Terekhovskiy Goalkeeper
33 M. Kholodov Attacker
39 N. Makeev Attacker
47 E. Vedernikov Defender
51 Ruslan Metkalov Attacker
55 M. Vidosavljević Midfielder
67 N. Platon Midfielder
69 A. Dmitriev Attacker
71 D. Pestryakov Attacker
72 M. Khametov Defender
80 K. Khosonov Midfielder
81 N. Bazilevskiy Midfielder
88 V. Gudiev Goalkeeper
89 Umut Kaya Defender
91 M. Boldyrev Midfielder
98 R. Volochay Goalkeeper
99 A. Shumanskiy Attacker