Logo Aktobe

Aktobe

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Aktobe đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 42 điểm sau 26 trận.

Thắng
12
Hoà
6
Thua
8
Bàn thắng
38
Bàn thua
31
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

18:00
Yelimay Semey
Aktobe
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

21:00
Aktobe
Ordabasy
--

CN, 25/10 Premier League

20:00
Aktobe
Kairat Almaty
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Aktobe
Ulytau
2 2

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Kaspiy
Aktobe
1 2

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Aktobe
Zhenys
1 0

CN, 30/08 Premier League

FT
Irtysh
Aktobe
2 1

Giới thiệu Aktobe

Sân nhà của Aktobe, đội bóng Kazakhstan, là Ortalyq stadıon. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.661 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là AKT.

Thành tích mùa 18/19 của Aktobe

Bảng xếp hạng giải ghi tên Aktobe ở vị trí thứ 5. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 6 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.

Aktobe qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Aktobe hoà Ulytau 2-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.

Thành tích sân nhà và sân khách của Aktobe

Aktobe ghi 22 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 22 bàn ghi và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 21 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Aktobe

Cán cân bàn thắng bại của Aktobe đang là +7. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.

Aktobe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Aktobe nằm giữa Okzhetpes và Yelimay Semey. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 16 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Đối thủ kế tiếp của Aktobe

Ngày 10/10/2026, Aktobe bước vào cuộc đấu với Yelimay Semey. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 I. Trofimets Goalkeeper
4 T. Kusyapov Defender
5 B. Kairov Defender
6 J. Atanasov Midfielder
7 D. Sosah Attacker
9 S. Ojo Defender
11 A. Shushenachev Attacker
12 D. Topalov Midfielder
13 S. Miangué Defender
14 A. Pastoriza Midfielder
16 A. Zarutskiy Goalkeeper
17 Nani Midfielder
18 I. Ordets Defender
19 V. Laturnus Attacker
20 G. Zhukov Midfielder
21 Pablo Álvarez Midfielder
22 Y. Seydakhmet Attacker
23 T. Erlanov Defender
27 T. Dosmagambetov Defender
29 M. Kikbaev Midfielder
31 A. Tanzharikov Defender
48 A. Kenzhegulov Midfielder
49 Nurdaulet Toregali Midfielder
52 S. Kusayynov Goalkeeper
54 D. Ospan Defender
57 M. Umaniyazov Midfielder
73 D. Arystanov Attacker
77 G. Zaria Midfielder
83 P. Korganbaev Goalkeeper
95 A. Aymbetov Attacker