Al-Adalah
Saudi-Arabia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al-Adalah đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Adalah là đội bóng nước nào?
Al-Adalah lấy Prince Abdullah bin Jalawi Stadium ở Al Ahsa làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 27.550 vé.
Al-Adalah trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Al-Adalah ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Al-Adalah qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Adalah tới kết quả thua Damac 2-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Al-Adalah
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Al-Adalah mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Khoảng cách của Al-Adalah với nhóm trên và nhóm dưới
Al-Adalah và Jeddah Club đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Al Ula còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Al-Adalah chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al-Adalah thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Al-Adalah
Al Anwar là cái tên chờ Al-Adalah ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | André Teixeira | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | A. Al Abbad | Tiền vệ | |
| 7 | Riyadh Al Ibrahim | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 9 | Hassan Ali Ahmed Al Sulays | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 10 | D. Miranda | Tiền đạo | |
| 13 | M. Al Biladi | Thủ môn | |
| 14 | Sultan Faqihi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Mohammed Al Musallam | Tiền vệ | |
| 15 | H. Al Mohammed | Tiền vệ | |
| 16 | Khalid Hamithi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Nawaf Abdullah Al Dawsari | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 18 | Mohammed Al Saeed | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Elyas Al Baladi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Abdullah Al-Rashidi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 21 | A. Al Sulaiman | Thủ môn | |
| 23 | A. Al Basha | Hậu vệ | |
| 24 | A. Al Khalifa | Hậu vệ | |
| 26 | Mohammed Al Hejji | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | S. Al Omaish | Hậu vệ | |
| 29 | Abdulaziz Al Jamman | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Koffi Kouamé | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 42 | Heeder Al Hajji | Hậu vệ | |
| 43 | David Tijanič | Tiền vệ | Slovenia |
| 43 | A. Mari | Tiền vệ | |
| 70 | A. Al Muwallad | Hậu vệ | |
| 77 | Jassem Al Bashah | Tiền đạo | |
| 80 | Emmanuel Avornyo | Tiền đạo | Ghana |
| 89 | K. F. Al Muzayil | Hậu vệ | |
| 90 | Nasrallah Al Hassawi | Tiền vệ | |
| 95 | André Bukia | Tiền đạo | Congo DR |
| 95 | Ali Al Zaqan | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 96 | Hussain Al Nattar | Tiền vệ | Saudi Arabia |