Al-Arabi SC
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng Stars League
Al-Arabi SC đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Arabi SC
Hàng công Al-Arabi SC đứng thứ 6 với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Vị trí của Al-Arabi SC mùa 18/19
Al-Arabi SC giữ vị trí thứ 4 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Phong độ gần đây của Al-Arabi SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Arabi SC tới kết quả thua Al-Duhail SC 0-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Vị trí Al-Arabi SC so với phần còn lại của bảng
Al-Arabi SC kém Al Shamal ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Al Sadd là 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Sân nhà và giải đấu của Al-Arabi SC
Grand Hamad Stadium (Al-Arabi Stadium), sân nhà của Al-Arabi SC, chứa được 13.000 chỗ ngồi. Khán đài có 13.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ARA.
Al-Arabi SC gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Al-Arabi SC tới cuộc chạm trán Al Sadd ngày 8/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | M. Sherif | Tiền vệ | |
| 3 | Mohammed Al Naimi | Hậu vệ | |
| 4 | A. Al Hussain | Hậu vệ | |
| 5 | Simo | Tiền vệ | |
| 6 | Oussama Tannane | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Pablo Sarabia | Tiền đạo | Spain |
| 8 | Ahmed Fathi | Tiền vệ | Qatar |
| 9 | M. Gouda | Tiền đạo | |
| 10 | Rodri | Tiền đạo | |
| 11 | Lotfi Madjer | Tiền vệ | Qatar |
| 13 | Yousef Hassan | Thủ môn | Qatar |
| 14 | Michael Olunga | Tiền đạo | Kenya |
| 15 | F. Al Obaidii | Tiền vệ | |
| 16 | Salem Reda | Hậu vệ | |
| 17 | Jordan Veretout | Tiền vệ | France |
| 19 | Gueye Laye | Tiền vệ | |
| 20 | A. Mahajna | Hậu vệ | |
| 22 | K. Bauobida | Hậu vệ | |
| 24 | Y. A. Yousief | Tiền vệ | |
| 25 | A. Pérez | Hậu vệ | |
| 30 | Salem Al Hajri | Hậu vệ | Qatar |
| 31 | Jasem Al Hail | Thủ môn | |
| 33 | Q. El Haroun | Thủ môn | |
| 40 | M. A. Achour | Tiền đạo | |
| 44 | Hassan Mohamad | Tiền vệ | |
| 80 | I. Lihadji | Tiền đạo | |
| 84 | A. Bokhari | Tiền vệ | |
| 86 | N. El Sayadi | Tiền đạo | |
| 90 | Youssef Snana | Tiền đạo | Tunisia |
| 98 | J. Monegal | Hậu vệ | |
| 99 | João Pedro | Tiền vệ |