Logo Al Bukayriyah

Al Bukayriyah

Saudi-Arabia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Al Bukayriyah đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
4
Bàn thua
11
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 Division 1

22:15
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
Logo Al Zulfi Al Zulfi
--

Thứ 3, 20/10 Division 1

22:20
Logo Al Orubah Al Orubah
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
--

Thứ 2, 26/10 Division 1

22:00
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
Logo Hajer Hajer
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Division 1

FT
Logo Al Taee Al Taee
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
3 1

Thứ 2, 14/09 Division 1

FT
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
Logo Damac Damac
1 2

Thứ 4, 09/09 Division 1

FT
Logo Al Jandal Al Jandal
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
4 1

Thứ 2, 31/08 Division 1

FT
Logo Al Bukayriyah Al Bukayriyah
Logo Al-Adalah Al-Adalah
0 1

Al Bukayriyah qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Al Bukayriyah thua Al Taee 1-3 trên sân khách. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Al Bukayriyah trên bảng xếp hạng

Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Al Bukayriyah. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.

Al Bukayriyah hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Al Bukayriyah và Al Jeel đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Al Ula là 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Giới thiệu Al Bukayriyah

Al-Bukiryah Club Stadium, sân nhà của Al Bukayriyah, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.

Al Bukayriyah tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Al Bukayriyah đứng thứ 18, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Al Bukayriyah

Al Bukayriyah sẽ tiếp Al Zulfi vào ngày 13/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 S. Hawsawi Tiền đạo
3 Hatan Ahmed Hậu vệ
4 B. Baajaj Hậu vệ
7 M. Al Mahmoudi Tiền vệ
8 Hicham Faik Tiền vệ Netherlands
10 Nasser Kaabi Tiền vệ
11 Saad Al Muwallad Tiền đạo
13 I. Al Sunaytan Tiền vệ
15 Azzam Al Bishi Tiền đạo
17 Mansour Johar Thủ môn
18 Meshaal Sane Hậu vệ
19 Fernando Piñero Hậu vệ Argentina
21 A. Dawsari Tiền đạo
23 Abdulrahman Al Barakah Hậu vệ
33 Bader Al Harbi Hậu vệ
34 Y. Zakir Tiền đạo
36 Hazza Asseri Hậu vệ
38 Yazeed Jathemi Tiền vệ
44 Maysir Al Jaizani Tiền vệ
45 M. Akjah Thủ môn
55 S. Flores Hậu vệ
66 b. H. Hasami Sharahili R. b. M. Hậu vệ
70 A. Owolabi Tiền đạo
74 Emad Al Qaydhi Hậu vệ
99 B. Kuwas Tiền vệ