Al-Hazm
Saudi-Arabia
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al-Hazm đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội , với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al-Hazm
Ar-Rass Stadium (Al Hazm Club Stadium), sân nhà của Al-Hazm, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAZ.
Vị trí của Al-Hazm mùa 18/19
Al-Hazm giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Bảng có 18 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Al-Hazm
Trận gần nhất, Al-Hazm thua Al-Ahli Jeddah 1-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Al-Hazm
Al-Hazm và Al Riyadh đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Al-Hilal Saudi FC đang hơn 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Hazm
Al-Hazm ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 2 bàn thua.
Al-Hazm tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Al-Hazm dừng ở 9 sau 7 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của Al-Hazm
NEOM là cái tên chờ Al-Hazm ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Muhammad Al Darwish | Midfielder | |
| 1 | Yazan Abdullah Al-Ruwaili | Goalkeeper | |
| 2 | Saud Al Rashed | Defender | |
| 3 | A. Ben Hmida | Defender | |
| 4 | Sultan Tanker | Defender | |
| 5 | Mohammed Essa Harbush | Midfielder | |
| 7 | E. Acolatse | Attacker | |
| 8 | M. Konaté | Midfielder | |
| 9 | Afimico Pululu | Attacker | |
| 10 | A. Sayoud | Midfielder | |
| 11 | Waleed Al Shanqiti | Attacker | |
| 12 | Farhan Al-Aazmi | Defender | |
| 13 | Abdullah Al Shanqiti | Defender | |
| 15 | A. Al Khaibary | Midfielder | |
| 17 | Bonheur Mugisha | Midfielder | |
| 20 | Nawaf Al Bishri | Attacker | |
| 21 | Amadou Bamba Dieng | Attacker | |
| 22 | Abdul Aziz Sulaiman Al Dhuwayhi | Midfielder | |
| 23 | Ibrahim Zaid | Goalkeeper | |
| 24 | A. Bah | Midfielder | |
| 27 | Ahmed Al Nakhli | Defender | |
| 28 | S. Bendebka | Midfielder | |
| 29 | Aboubacar Diakite | Attacker | |
| 33 | Majed Al-Ghamdi | Goalkeeper | |
| 34 | Abdulrahman Al-Dakheel | Defender | |
| 36 | J. Staněk | Goalkeeper | |
| 70 | Ahmed Al Shamrani | Attacker | |
| 77 | M. Al Hamdani | Attacker | |
| 82 | Abdulaziz Al-Harbi | Defender | |
| 88 | K. Abduljawad | Attacker | |
| 90 | H. Idris | Midfielder | |
| 95 | Jaser Ateeq | Defender | |
| 98 | A. Al Hujaili | Midfielder |