Al Ittihad
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Al Ittihad đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Ittihad thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Al Ittihad: thắng AL Masry 2-0, thắng Asyut Petrol 1-0 và thắng Abu Qair Semad 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 5 trận trong số đó.
Vị trí của Al Ittihad mùa 18/19
Al Ittihad vào guồng với 10 điểm sau 5 trận. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Al Ittihad ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Al Ittihad đang là +3. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Al Ittihad đang bám đuổi những ai?
Al Ittihad đang hơn El Mokawloon 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Cách biệt với Pyramids FC là 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Al Ittihad
Al Ittihad lấy Alexandria Stadium ở Alexandria làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ETT. Sức chứa của sân là 19.676 chỗ.
Al Ittihad đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Al Ittihad là El Gouna FC, đá ngày 14/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Alexandria Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. El Shazly | Hậu vệ | |
| - | Trezeguet | Tiền đạo | |
| - | Mazen Osama | Hậu vệ | |
| - | Abdo Hesham | Hậu vệ | |
| 1 | S. Soliman | Thủ môn | |
| 4 | Islam Abdallah | Hậu vệ | Egypt |
| 5 | Mostafa Ibrahim | Hậu vệ | Egypt |
| 7 | Mohamed Mostafa Mido | Hậu vệ | Egypt |
| 8 | Mohamed Toni | Tiền vệ | Egypt |
| 10 | Hossam Hassan | Tiền đạo | Egypt |
| 11 | Youssry Wahid | Tiền đạo | Egypt |
| 12 | Momen Sherif | Hậu vệ | Egypt |
| 14 | Mohamed Fakhry | Tiền vệ | Egypt |
| 16 | Ahmed El Arabi | Thủ môn | Egypt |
| 18 | John Ebuka | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | A. Sayed Abdallah | Thủ môn | |
| 19 | A. El Sayed | Tiền vệ | |
| 21 | Ahmed Hamdi | Tiền vệ | Egypt |
| 22 | Nour Alaa | Tiền vệ | Egypt |
| 23 | Isaac Saviour | Tiền vệ | Nigeria |
| 24 | Momen Awad | Hậu vệ | Egypt |
| 25 | Mahmoud Emad | Tiền vệ | Egypt |
| 26 | Mahmoud Abdul Aati Donga | Tiền vệ | Egypt |
| 30 | El Habib Hassan | Tiền vệ | Egypt |
| 30 | K. Mosaad | Hậu vệ | |
| 31 | Ali El Gabry | Thủ môn | Egypt |
| 33 | M. Mohamed | Hậu vệ | |
| 35 | Pascal Phiri | Tiền vệ | |
| 35 | Ahmed Nagy | Tiền đạo | Egypt |
| 37 | A. Atef | Tiền vệ | |
| 44 | Kenneth Semakula | Tiền vệ | Uganda |
| 47 | M. Moawad | Hậu vệ | |
| 51 | A. Wael | Tiền đạo | |
| 77 | Ahmed Eid Abdel Naby | Tiền đạo | Egypt |
| 80 | J. Arumala | Tiền đạo | |
| 99 | Islam Samir | Tiền đạo | Egypt |