Al Jandal
Saudi-Arabia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Jandal đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Jandal đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Al Jandal, đội đứng thứ 16. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Al Jandal
Trên bảng xếp hạng, Al Jandal nằm giữa Hajer và Al Bukayriyah. Ngôi đầu của Al Ula còn xa 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Al Jandal qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al Jandal tới kết quả hoà Al Wehda Club 2-2. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 9 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Al Jandal trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Al Jandal 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 5 bàn thua. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Al Jandal
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Al Jandal mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Al Jandal: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Al-Jouf University Stadium, sân nhà của Al Jandal, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Jandal
Ngày 14/10/2026, Al Jandal bước vào cuộc đấu với Al Okhdood. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Abdurahman Al Shammeri | Thủ môn | |
| 2 | Anwar Al Ruwaili | Hậu vệ | |
| 4 | Mishal Haddad | Hậu vệ | |
| 5 | J. Al Dosari | Hậu vệ | |
| 6 | K. Al Shubaiki | Tiền đạo | |
| 8 | A. Majrashi | Hậu vệ | |
| 8 | F. Al Jahani | Tiền vệ | |
| 9 | S. Al Zahrani | Tiền vệ | |
| 11 | Saleh Al Harthi | Tiền vệ | |
| 17 | Mohammed Mile | Tiền đạo | |
| 18 | Meshari Al Khalif | Tiền đạo | |
| 19 | João Silva | Tiền đạo | Portugal |
| 20 | O. Al Rashed | Tiền đạo | |
| 21 | Hussein Al Eissa | Tiền vệ | |
| 21 | F. Al Enezi | Tiền vệ | |
| 22 | A. Al Sharari | Thủ môn | |
| 23 | Thibault Peyre | Hậu vệ | France |
| 24 | M. Al Shammari | Hậu vệ | |
| 26 | Hassan Abu Shaheen | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 26 | M. Al Nakhli | Tiền vệ | |
| 27 | Batel Al Ruwaili | Thủ môn | |
| 32 | Masoud Hamad Bakheet | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 33 | b. S. Al Fallatah Y. | Hậu vệ | |
| 34 | Mohammad Al Barih | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 38 | N. Kariri | Hậu vệ | |
| 39 | M. Al Sharari | Tiền đạo | |
| 79 | Clech Loufilou | Tiền vệ | Gabon |
| 87 | M. Al-Zahrani | Tiền vệ | |
| 88 | Naif Hazazi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 90 | Abdulkarim Al Abdullah | Tiền đạo | |
| 94 | N. Al Sehimai | Tiền vệ | |
| 97 | Muaid Moaafa | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 99 | Fabinho | Tiền đạo |