Logo Al Kharaitiyat

Al Kharaitiyat

Qatar

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Al Kharaitiyat đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
4
Bàn thua
2
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 15/10 Second Division

23:45
Logo Al Kharaitiyat Al Kharaitiyat
Logo Al Bidda SC Al Bidda SC
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 QSL Cup

FT
Logo Al Kharaitiyat Al Kharaitiyat
Logo Al Wakrah Al Wakrah
1 1

Thứ 2, 21/09 QSL Cup

FT
Logo UMM Salal UMM Salal
Logo Al Kharaitiyat Al Kharaitiyat
1 0

Thứ 3, 08/09 Second Division

FT
Logo Al Mesaimeer Al Mesaimeer
Logo Al Kharaitiyat Al Kharaitiyat
1 1

CN, 30/08 Second Division

FT
Logo Al Kharaitiyat Al Kharaitiyat
Logo Al-Khor Al-Khor
3 1

Hồ sơ đội bóng Al Kharaitiyat

Sân nhà của Al Kharaitiyat, đội bóng Qatar, là Al-Khwar Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là KHA. Sân đón được 45.330 khán giả mỗi trận.

Al Kharaitiyat đang đứng thứ mấy?

Al Kharaitiyat đang đứng thứ 5 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.

Mạch trận hiện thời của Al Kharaitiyat

Gần đây Al Kharaitiyat hoà Al Wakrah 1-1 trên sân nhà và thua UMM Salal 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 7 bàn thua.

Al Kharaitiyat tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Al Kharaitiyat đứng thứ 4, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.

Al Kharaitiyat hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Al Kharaitiyat tới Al-Markhiya ở ngôi đầu là 4 điểm. Phía trên là Muaither SC, cách 1 điểm. Al Mesaimeer bám sát với khoảng cách 1 điểm.

Al Kharaitiyat gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Al Kharaitiyat là Al Bidda SC, đá ngày 15/10/2026. Địa điểm là sân Al-Khwar Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Khalid Sheikh Abdullah Tiền vệ
1 M. Zakeri Thủ môn
2 A. Sebaei Hậu vệ
3 Presnel Kimpembe Hậu vệ France
6 Saeed Alhaj Hậu vệ Qatar
10 A. Sheikh Tiền đạo
12 M. Al Qahtani Hậu vệ
13 Lenin Ayoví Thủ môn Ecuador
14 M. Gomez Hậu vệ
16 Ayoub Qasmi Hậu vệ Morocco
19 A. Al Yazidi Tiền vệ
25 Nikola Krstić Tiền đạo Serbia
30 Fahad Al Qesaimi Thủ môn Qatar
33 Hamid Ismaeil Hậu vệ Qatar
35 B. Ikanovic Tiền vệ
39 Nikolay Zlatev Tiền đạo Bulgaria
49 A. F. Haidara Tiền vệ
54 A. Al Jassem Tiền vệ
55 Maelo Rentería Tiền đạo Ecuador
78 Kaïs Najeh Hậu vệ France
95 A. Al Saadi Tiền đạo
99 A. Iskandarani Tiền vệ