Logo Al-Kholood

Al-Kholood

Saudi Arabia

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

20:50
Al-Kholood
Al-Qadsiah
--

Thứ 5, 15/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

20:40
Al Faisaly
Al-Kholood
--

Thứ 2, 19/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

22:20
Abha
Al-Kholood
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

22:05
Al-Kholood
Al-Ettifaq
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Riyadh
Al-Kholood
2 0

Thứ 4, 09/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Kholood
Al-Shabab
2 1

Thứ 5, 03/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Fayha
Al-Kholood
2 2

Thứ 7, 29/08

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Kholood
Al-Ahli
3 1

Giới thiệu Al-Kholood

Al-Kholood góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Ả Rập Xê Út.

Vị trí của Al-Kholood mùa 26/27

Al-Kholood giữ vị trí thứ 7 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.

Al-Kholood thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Al-Kholood: thua Al-Riyadh 0-2, thắng Al-Shabab 2-1 và hoà Al-Fayha 2-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 9 bàn.

Al-Kholood chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Al-Kholood thắng 3 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 4 bàn thua.

Al-Kholood đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Al-Kholood nằm giữa Al-Ahli và Diriyah. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

Người ghi bàn nhiều nhất Al-Kholood mùa 26/27

Iker Kortajarena là người ghi nhiều bàn nhất cho Al-Kholood mùa 26/27 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.

Số bàn thắng và bàn thua của Al-Kholood

Hàng thủ Al-Kholood đứng thứ 8 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Al-Kholood

Ngày 9/10/2026, Al-Kholood bước vào cuộc đấu với Al-Qadsiah. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Hamed Al-Shanqity Thủ môn Saudi Arabia
5 Edgaras Utkus Hậu vệ Lithuania
6 John Buckley Tiền vệ England
7 Sultan Al Shehri Hậu vệ Saudi Arabia
8 Seydouba Cisse Tiền vệ Guinea
10 Iker Kortajarena Tiền vệ Spain
11 Coba Da Costa Tiền vệ Guinea-Bissau
14 Ibrahem Barabaa Tiền vệ Saudi Arabia
15 Ramzi Sawlan Hậu vệ Saudi Arabia
17 Adam Berry Tiền đạo England
18 Ramiro Enrique Tiền đạo Argentina
22 Julien Domingues Tiền đạo France
23 Yazan Madani Hậu vệ Saudi Arabia
24 Adi Tiền vệ Saudi Arabia
24 Odai Slimani Tiền vệ Saudi Arabia
25 Mansour Camara Hậu vệ Guinea
25 Mohamed Mansour Camara Hậu vệ
26 Yaseen Al-Zubaidi Tiền vệ Saudi Arabia
27 Abdullah Al Ajyan Tiền đạo Saudi Arabia
30 Mohammed Mazyad Alshammari Thủ môn Saudi Arabia
38 Shaquille Riley Pinas Hậu vệ Suriname
39 Abdulrahman Al-Dosari Tiền vệ Saudi Arabia
47 Abdulrahman Al Obaid Hậu vệ Saudi Arabia
48 Muhannad Al-Yahya Thủ môn Saudi Arabia
52 Rakan Abdulrahman bin Jaman Tiền vệ Saudi Arabia
67 Mohammed Al-Rashidi Tiền vệ Saudi Arabia
70 Muhammad Sawan Tiền vệ Saudi Arabia
77 Antoin Loic Essomba Tiền đạo Cameroon
99 Guga Tiền đạo Brazil