Al-Markhiya
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al-Markhiya đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al-Markhiya
Sân nhà của Al-Markhiya, đội bóng Qatar, là Saoud Bin Abdulrahman Stadium (Al-Wakrah Stadium). Khán đài có 20.000 chỗ ngồi.
Al-Markhiya trên bảng xếp hạng
Al-Markhiya đang đứng thứ 1 trong số 12 đội. Đội có thắng cả 3 trận.
Al-Markhiya thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Al-Markhiya thua Lusail City 0-1 trên sân khách. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Hàng công và hàng thủ Al-Markhiya
Cán cân bàn thắng bại của Al-Markhiya đang là +8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Khoảng cách của Al-Markhiya với nhóm trên và nhóm dưới
Al-Markhiya đang hơn Al Bidda SC 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Al-Markhiya gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Al-Markhiya tới cuộc chạm trán Al Shamal II ngày 14/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ossama Adel Mohamad | Thủ môn | Qatar |
| 3 | Noor Rahman | Hậu vệ | Qatar |
| 6 | M. Soltani | Hậu vệ | |
| 7 | Ahmed Mohamed Abotrika | Tiền vệ | Qatar |
| 8 | Sofyan Cola | Tiền vệ | France |
| 9 | Yusupha Njie | Tiền đạo | Gambia |
| 10 | A. Al Yahri | Tiền vệ | |
| 11 | Rodrigo Tabata | Tiền vệ | Qatar |
| 12 | K. Al Zereiqi | Tiền vệ | |
| 14 | A. Aboushanab | Hậu vệ | |
| 15 | Talal Mazeed | Tiền vệ | Qatar |
| 16 | E. El Sadeq | Hậu vệ | |
| 17 | Rami Al Hamwende | Tiền vệ | Qatar |
| 17 | A. Tiku | Tiền đạo | |
| 19 | Faisal Azadi | Tiền vệ | Qatar |
| 19 | Mohamed Abdullah Tarkhan | Hậu vệ | Qatar |
| 20 | A. Al Marri | Hậu vệ | |
| 22 | Rúben Lameiras | Tiền đạo | Portugal |
| 23 | N. Sarr | Hậu vệ | Senegal |
| 27 | A. Mohammed | Tiền vệ | |
| 29 | Esteban Crucci | Tiền đạo | Uruguay |
| 30 | S. Al Yahri | Hậu vệ | |
| 33 | Robert Kwasigroch | Thủ môn | Germany |
| 44 | Mahdi Salem | Tiền vệ | Qatar |
| 77 | H. Sanhaji | Tiền đạo | |
| 81 | Lucão | Tiền đạo | Brazil |
| 95 | N. Al Nasr | Tiền đạo | |
| 98 | M. Talha | Thủ môn |