AL Masry
Egypt
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AL Masry trên bảng xếp hạng
Sau 30 vòng, AL Masry mới gom được 15 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 hoà và 21 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của AL Masry
Khoảng cách từ AL Masry tới Baladiyyat Al Mehalla ở ngôi đầu là 43 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Pioneers đang hơn đội 10 điểm.
Hồ sơ đội bóng AL Masry
AL Masry lấy Ismaïlia Stadium ở Ismailia làm sân nhà. Sân đón được 18.525 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MAS.
Hàng công và hàng thủ AL Masry
Hàng thủ AL Masry đứng thứ 14, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −28.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Essam Tharwat | Goalkeeper | |
| 2 | B. El Mohamady | Defender | |
| 3 | Mohamed Shokry | Defender | |
| 4 | Yassin El Mallah | Midfielder | |
| 5 | Khaled Sobhy | Defender | |
| 6 | Mohamed Makhlouf | Midfielder | |
| 7 | Karim El Eraki | Defender | |
| 8 | Hassan Ali | Midfielder | |
| 8 | H. Ali | Midfielder | |
| 9 | Salah Mohsen | Attacker | |
| 10 | Karim Bambo | Attacker | |
| 11 | Mohamed El Shamy | Attacker | |
| 12 | M. Aboul Kheir | Midfielder | |
| 13 | Amr El Saadawy | Defender | |
| 14 | Mahmoud Hamada | Midfielder | |
| 15 | Ahmed El Armouty | Midfielder | |
| 15 | M. Ashraf | Midfielder | |
| 16 | Mohamed Tarek | Goalkeeper | |
| 17 | Youssef El Gohary | Midfielder | |
| 18 | A. Sawafta | Midfielder | |
| 20 | K. Toual | Midfielder | |
| 21 | A. Sulieman | Midfielder | |
| 24 | M. Zeidan | Midfielder | |
| 25 | M. Temine | Attacker | |
| 26 | Mohamed El Sayed | Goalkeeper | |
| 27 | A. Ziani | Midfielder | |
| 29 | Mohamed Hashem | Defender | |
| 30 | A. Deghmoum | Midfielder | |
| 31 | Mohamed Shehata | Goalkeeper | |
| 32 | Hussein Faisal | Midfielder | |
| 33 | M. El Aash | Defender | |
| 36 | A. Wahab Nader | Defender |