AL Nasr SC
Egypt
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AL Nasr SC đang đứng thứ mấy?
AL Nasr SC xếp thứ 15 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 6 hoà và 18 thua.
Vị trí AL Nasr SC so với phần còn lại của bảng
AL Nasr SC kém Porto Suez ở vị trí liền trên đúng 14 điểm. Ngôi đầu của Wadi Degla còn xa 31 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Phong độ gần đây của AL Nasr SC
Gần đây AL Nasr SC thắng El Seka El Hadid 3-1 trên sân nhà và thua Tanta SC 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
AL Nasr SC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho AL Nasr SC 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 29 bàn. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 18 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của AL Nasr SC
AL Nasr SC là một đội bóng Ai Cập. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ AL Nasr SC
Số bàn thua của AL Nasr SC dừng ở 47 sau 30 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −23.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amr Nasser | Tiền đạo | Egypt |
| - | Ahmed Younes | Hậu vệ | Egypt |
| - | Abdel Aziz El Shaer Zizo | Tiền đạo | Egypt |
| - | John Gamil Manga | Tiền vệ | |
| - | Ahmed El Sebai | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Hassan Mido | Tiền đạo | |
| - | F. Elvis | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Saied | Tiền đạo | |
| - | Hazem Mamdouh | Tiền vệ | |
| - | Islam Mostafa | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Al Baghdadi | Tiền đạo | |
| - | I. Yango | Hậu vệ | |
| - | Ahmed Abdel Aal | Tiền vệ | |
| - | Mohamed Refaie | Tiền đạo | |
| - | Essam Abdel Sattar | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Oraby | Tiền vệ | |
| - | Karim Al Dawy | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Abdul Salam | Tiền vệ | |
| - | Dukher Mohamed | Hậu vệ | |
| - | Hussein El Husseiny | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Al Dessouki | Tiền đạo | |
| - | Mostafa Hetiba | Thủ môn | |
| - | Mohamed El Baaly | Hậu vệ | |
| - | Mohamed Haggag | Hậu vệ | |
| - | Ahmed Ibrahim | Tiền vệ | |
| - | W. Somah | Tiền vệ | |
| - | Mido El Attar | Tiền đạo |