Logo Al Riyadh

Al Riyadh

Saudi-Arabia

Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League

Al Riyadh đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
8
Bàn thua
16
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

20:40
Al-Fayha
Al-Riyadh
--

Thứ 6, 16/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

03:00
Diriyah
Al-Riyadh
--
22:00
Al-Riyadh
Al-Hilal
--

Thứ 3, 20/10 Pro League

22:00
Al Diriyah
Al Riyadh
--

CN, 25/10 VĐQG Ả Rập Xê Út

01:00
Al-Riyadh
Al-Taawoun
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Riyadh
Al-Kholood
2 0

Thứ 2, 07/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Khaleej
Al-Riyadh
0 0

Thứ 7, 05/09 VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Ahli
Al-Riyadh
5 0

Hồ sơ đội bóng Al Riyadh

Al Riyadh lấy SHG Arena ở Riyadh làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RIY. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Al Riyadh

Sau 7 vòng, Al Riyadh có 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Al Riyadh đang bám đuổi những ai?

Al Riyadh đang hơn Al-Fayha 2 điểm. Ngôi đầu của Al-Hilal Saudi FC còn xa 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Al Riyadh

Hàng thủ Al Riyadh đứng thứ 18, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.

Trận kế tiếp của Al Riyadh

Al Riyadh sẽ làm khách của Al Diriyah vào ngày 20/10/2026. Đội còn 22 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Yasser Al Mousa Hậu vệ
2 Sultan Alessa Hậu vệ
3 Y. M. Al Musa Tiền vệ
5 Hossam Majrashi Hậu vệ
6 K. Keita Tiền vệ
7 Trézéguet Tiền đạo Egypt
9 Mamadou Sylla Tiền đạo Senegal
10 Teddy Okou Tiền đạo France
11 H. Al Ali Tiền đạo
12 Sulaiman Hazazi Hậu vệ
12 Awad Dahal Hậu vệ
13 Osama Al Bowardi Hậu vệ
14 Essam Bahri Tiền vệ
14 Talal Al Shubili Tiền vệ
16 Faisal Al Sobhi Tiền vệ
17 Abdullah Tarmin Hậu vệ
17 Hussain Al-Raqwani Tiền đạo
19 A. M. Al Harthi Tiền vệ
20 B. Al-Harthi Tiền đạo
22 Victor Lekhal Tiền vệ Algeria
23 Hussain Qasim Hậu vệ
26 R. Abascal Hậu vệ
29 S. Matar Tiền đạo
43 Bernard Mensah Tiền vệ Ghana
67 Mohammed Al Khaibari Hậu vệ
77 Leandro Antunes Tiền đạo
79 F. Al Jayzani Tiền vệ
82 Milan Borjan Thủ môn Canada
88 Yahia Al Shehri Tiền vệ
97 Emad Fida Thủ môn