Al Riyadh
Saudi-Arabia
Thứ hạng hiện tại Bảng Saudi Professional League
Al Riyadh đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al Riyadh
Al Riyadh lấy SHG Arena ở Riyadh làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RIY. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Al Riyadh
Sau 7 vòng, Al Riyadh có 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Al Riyadh đang bám đuổi những ai?
Al Riyadh đang hơn Al-Fayha 2 điểm. Ngôi đầu của Al-Hilal Saudi FC còn xa 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Al Riyadh
Hàng thủ Al Riyadh đứng thứ 18, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Trận kế tiếp của Al Riyadh
Al Riyadh sẽ làm khách của Al Diriyah vào ngày 20/10/2026. Đội còn 22 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yasser Al Mousa | Hậu vệ | |
| 2 | Sultan Alessa | Hậu vệ | |
| 3 | Y. M. Al Musa | Tiền vệ | |
| 5 | Hossam Majrashi | Hậu vệ | |
| 6 | K. Keita | Tiền vệ | |
| 7 | Trézéguet | Tiền đạo | Egypt |
| 9 | Mamadou Sylla | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Teddy Okou | Tiền đạo | France |
| 11 | H. Al Ali | Tiền đạo | |
| 12 | Sulaiman Hazazi | Hậu vệ | |
| 12 | Awad Dahal | Hậu vệ | |
| 13 | Osama Al Bowardi | Hậu vệ | |
| 14 | Essam Bahri | Tiền vệ | |
| 14 | Talal Al Shubili | Tiền vệ | |
| 16 | Faisal Al Sobhi | Tiền vệ | |
| 17 | Abdullah Tarmin | Hậu vệ | |
| 17 | Hussain Al-Raqwani | Tiền đạo | |
| 19 | A. M. Al Harthi | Tiền vệ | |
| 20 | B. Al-Harthi | Tiền đạo | |
| 22 | Victor Lekhal | Tiền vệ | Algeria |
| 23 | Hussain Qasim | Hậu vệ | |
| 26 | R. Abascal | Hậu vệ | |
| 29 | S. Matar | Tiền đạo | |
| 43 | Bernard Mensah | Tiền vệ | Ghana |
| 67 | Mohammed Al Khaibari | Hậu vệ | |
| 77 | Leandro Antunes | Tiền đạo | |
| 79 | F. Al Jayzani | Tiền vệ | |
| 82 | Milan Borjan | Thủ môn | Canada |
| 88 | Yahia Al Shehri | Tiền vệ | |
| 97 | Emad Fida | Thủ môn |