Al Wakrah
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng Stars League
Al Wakrah đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 2 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Al Wakrah
Al Wakrah lấy Saoud Bin Abdulrahman Stadium (Al-Wakrah Stadium) ở Al-Wakra làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là WAK. Khán đài có 20.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Al Wakrah mùa 18/19
Al Wakrah giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Al Wakrah
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al Wakrah tới kết quả hoà Al Kharaitiyat 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Al Wakrah hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Al Wakrah tới Al Sadd ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Al-Sailiya bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Al Wakrah
Trung bình mỗi trận Al Wakrah ghi 1,0 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Al Wakrah
Lịch đấu đưa Al Wakrah tới cuộc chạm trán Al-Gharafa ngày 8/10/2026. Saoud Bin Abdulrahman Stadium (Al-Wakrah Stadium) là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mohammed Al Bakri | Thủ môn | Qatar |
| 2 | Lucas Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Paolo Calione | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Ahmed Fadel | Hậu vệ | Qatar |
| 6 | Omar Al Osad | Tiền vệ | Jordan |
| 7 | Ayoub Assal | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Hamdi Fathy | Tiền vệ | Egypt |
| 8 | M. Adjaoudi | Tiền vệ | |
| 9 | Tameem Mansour | Tiền đạo | Qatar |
| 10 | Gelson Dala | Tiền đạo | Angola |
| 11 | Redounae Berkane | Tiền đạo | Algeria |
| 12 | Murad Naji Hussein | Hậu vệ | Qatar |
| 14 | Tameem Al Muhaza | Hậu vệ | Qatar |
| 14 | A. Zaky | Tiền vệ | |
| 15 | Almahdi Ali | Hậu vệ | Qatar |
| 16 | Nabil Irfan | Hậu vệ | Qatar |
| 17 | R. Boussafi | Tiền đạo | |
| 18 | Luis Alberto | Tiền vệ | Spain |
| 20 | Nasser Al Yazidi | Tiền vệ | Qatar |
| 21 | Khalid Muneer | Tiền đạo | Qatar |
| 22 | Yousef Mohammed Ramadan | Thủ môn | Qatar |
| 26 | Abdollah Ali Saei | Tiền vệ | Qatar |
| 28 | Yousef El Khatib | Tiền vệ | Qatar |
| 33 | M. Hassan | Tiền đạo | |
| 66 | Simo | Hậu vệ | |
| 71 | A. M. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 75 | A. Zouhzouh | Tiền vệ | Morocco |
| 89 | A. Othman | Thủ môn | |
| 93 | Aïssa Laïdouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 99 | Omair Al Sayed | Thủ môn | Qatar |