Alaniya Vladikavkaz
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Gold
Alaniya Vladikavkaz đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alaniya Vladikavkaz qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Alaniya Vladikavkaz hoà Volgar Astrakhan 4-4 trên sân khách. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận.
Alaniya Vladikavkaz đang đứng thứ mấy?
Alaniya Vladikavkaz trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 7. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 2 thắng, 6 hoà và 3 thua.
Vị trí Alaniya Vladikavkaz so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Alaniya Vladikavkaz nằm giữa Mashuk-KMV và Volgar Astrakhan. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Cách biệt với Dinamo Kirov là 11 điểm.
Alaniya Vladikavkaz ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Alaniya Vladikavkaz mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Alaniya Vladikavkaz
Sân nhà của Alaniya Vladikavkaz, đội bóng Nga, là Respublikanskiy stadion Spartak. Đội thường được gọi ngắn là ALA. Khán đài có 32.464 chỗ ngồi.
Alaniya Vladikavkaz mạnh hơn ở sân nào?
Alaniya Vladikavkaz nhận 3 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 3 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 9 bàn thua.
Đối thủ kế tiếp của Alaniya Vladikavkaz
FK Sokol Saratov là cái tên chờ Alaniya Vladikavkaz ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Byazrov | Thủ môn | Russia |
| 2 | Alan Gioev | Tiền vệ | Russia |
| 3 | Artur Kuskov | Hậu vệ | Russia |
| 4 | Soslan Kachmazov | Hậu vệ | Russia |
| 5 | A. Bagaev | Hậu vệ | |
| 6 | Artem Belov | Tiền vệ | |
| 7 | Batraz Gurtsiev | Tiền vệ | Russia |
| 8 | Alan Khugaev | Tiền vệ | Russia |
| 9 | Artem Zakirov | Tiền vệ | Russia |
| 10 | David Kobesov | Tiền vệ | Russia |
| 11 | Dato Chertkoev | Tiền vệ | Russia |
| 11 | Ivan Matyushenko | Tiền đạo | Russia |
| 14 | A. Amiraliev | Tiền vệ | |
| 16 | R. Bagaev | Thủ môn | |
| 17 | Ruslan Daurov | Tiền vệ | Russia |
| 19 | Allon Butaev | Hậu vệ | Russia |
| 21 | Artur Kozyrev | Tiền vệ | Russia |
| 23 | Viktor Nafikov | Tiền vệ | Russia |
| 24 | Azamat Dzutsev | Thủ môn | |
| 25 | David Kokoev | Tiền đạo | |
| 27 | Ruslan Gogniev | Tiền đạo | Russia |
| 30 | David Shavlokhov | Hậu vệ | Russia |
| 31 | Georgi Natabashvili | Thủ môn | Russia |
| 35 | S. Kasaev | Hậu vệ | |
| 47 | A. Revazov | Tiền đạo | |
| 55 | Z. Ramonov | Tiền vệ | |
| 57 | David Tepsikoev | Tiền đạo | Russia |
| 74 | Igor Melikov | Hậu vệ | Russia |
| 75 | Sarmat Ogoev | Tiền vệ | Russia |
| 76 | G. Karkuzaev | Tiền đạo | |
| 77 | A. Dzestelov | Tiền đạo | |
| 89 | Danil Shashlov | Thủ môn | Russia |
| 99 | Makhach Abdulkhamidov | Tiền đạo | Russia |