Alanyaspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Alanyaspor đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Sân nhà và giải đấu của Alanyaspor
Alanyaspor lấy GAIN Park Stadium ở Antalya làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALA. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.
Alanyaspor trên bảng xếp hạng
Alanyaspor đang đứng thứ 5 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Alanyaspor
Trận gần nhất, Alanyaspor thắng Rizespor 1-0 trên sân khách. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Alanyaspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Alanyaspor ghi 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Vị trí Alanyaspor so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Alanyaspor nằm giữa Kocaelispor và Fenerbahçe. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Amed là 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Alanyaspor
Trận kế tiếp, Alanyaspor gặp Gençlerbirliği S.K. trên sân khách ngày 3/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 35 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | B. Demirag | Defender | |
| 3 | Nuno Lima | Defender | |
| 4 | B. Özyurt | Defender | |
| 5 | F. Aliti | Defender | |
| 7 | İ. Kaya | Attacker | |
| 8 | E. Keskin | Midfielder | |
| 9 | O. Ben Ali | Attacker | |
| 10 | I. Hagi | Midfielder | |
| 11 | Ruan | Midfielder | |
| 12 | M. Elia | Attacker | |
| 14 | E. Demir | Midfielder | |
| 16 | Hwang Ui-Jo | Attacker | |
| 17 | A. Usluoğlu | Attacker | |
| 17 | Ş. Dik | Attacker | |
| 19 | Iván Cédric | Attacker | |
| 20 | F. Aksoy | Defender | |
| 22 | Paolo Fernandes | Attacker | |
| 23 | M. Bayram | Goalkeeper | |
| 26 | İ. Çelik | Midfielder | |
| 32 | S. Kigbafory | Midfielder | |
| 42 | G. Makouta | Midfielder | |
| 48 | Paulo Victor | Goalkeeper | |
| 55 | B. Gezek | Midfielder | |
| 58 | Maestro | Midfielder | |
| 88 | Y. Özdemir | Midfielder | |
| 93 | E. Karatas | Defender | |
| 94 | F. Hadërgjonaj | Midfielder |