Alay
Kyrgyzstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Alay đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Alay
Hai vòng vừa rồi, Alay thua Bishkek City 2-4 và thua Muras United 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích mùa 18/19 của Alay
Alay trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 6. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 6 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Alay
Alay đang hơn Talant 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Phía trên là Asia Talas, cách 4 điểm.
Alay chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Alay thắng 4 trận, còn trên sân khách là 7 trận. Ở sân nhà, cán cân là 12 bàn ghi và 11 bàn thua. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 20 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Alay
Hàng thủ Alay đứng thứ 4, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Sân nhà và giải đấu của Alay
Ahmatbek Suyumbayev atyndagy Stadion, sân nhà của Alay, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Sân đón được 12.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ALO.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aziz Sydykov | Tiền vệ | |
| - | Abror Kydyraliev | Tiền vệ | Kyrgyz Republic |
| 1 | Dastan Alybekov | Thủ môn | Kyrgyz Republic |
| 2 | Danila Sokirchenko | Hậu vệ | Kyrgyz Republic |
| 3 | Volodymyr Zaimenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Nurdoolot Stalbekov | Tiền vệ | Kyrgyz Republic |
| 9 | Nurbolot Yrysbekov | Tiền vệ | Kyrgyz Republic |
| 11 | Dinmukhamed Taalaybekov | Tiền vệ | Kyrgyzstan |
| 14 | Nodirbek Ibragimov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 16 | Omurzak Oronbaev | Thủ môn | Kyrgyz Republic |
| 17 | Marat Adzhiniyazov | Hậu vệ | Kyrgyz Republic |
| 19 | Yurii Senytskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | E. Akylbekov | Hậu vệ | |
| 22 | Keldibek Talantbek uulu | Tiền vệ | Kyrgyz Republic |
| 77 | S. Satikhonov | Tiền vệ | |
| 99 | Ryskeldi Artykbaev | Tiền đạo | Kyrgyz Republic |