Logo Albirex Niigata

Albirex Niigata

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng West A

Albirex Niigata đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 35 điểm sau 18 trận.

Thắng
9
Hoà
5
Thua
4
Bàn thắng
21
Bàn thua
17
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
Matsumoto Yamaga
Albirex Niigata
--

Thứ 7, 03/10 J2 League

12:00
Albirex Niigata
Tokushima Vortis
--

CN, 11/10 J2 League

16:00
Shonan Bellmare
Albirex Niigata
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Oita Trinita
Albirex Niigata
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Albirex Niigata
Sagan Tosu
--

CN, 25/10 J2 League

12:00
Albirex Niigata
Vegalta Sendai
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Blaublitz Akita
Albirex Niigata
2 2

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Albirex Niigata
Jubilo Iwata
2 1

CN, 13/09 J2 League

FT
Albirex Niigata
Montedio Yamagata
1 0

CN, 06/09 J2 League

FT
Yokohama FC
Albirex Niigata
5 0

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Thespakusatsu Gunma
Albirex Niigata
1 2

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Iwaki
Albirex Niigata
2 3

Albirex Niigata đang đứng thứ mấy?

Albirex Niigata đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 35 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 5 hoà và 4 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Albirex Niigata

Trên bảng xếp hạng, Albirex Niigata nằm giữa Kataller Toyama và Tokushima Vortis. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Mạch trận hiện thời của Albirex Niigata

Gần đây Albirex Niigata hoà Consadole Sapporo 0-0 trên sân nhà và thua Kagoshima United 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Albirex Niigata ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Albirex Niigata mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.

Albirex Niigata trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Albirex Niigata 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn.

Albirex Niigata là đội bóng nước nào?

Albirex Niigata là một đội bóng Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là ALB. Sức chứa của sân là 41.684 chỗ.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 J. Geria Defender
3 T. Kato Defender
5 M. Fitzgerald Defender
6 Keisuke Kasai Midfielder
7 Y. Onishi Midfielder
8 E. Shirai Midfielder
9 Iury Castilho Attacker
13 R. Ochiai Midfielder
14 C. Konagaya Attacker
15 F. Hayakawa Defender
17 K. Shimabuku Midfielder
18 Y. Wakatsuki Attacker
19 Y. Hoshi Midfielder
22 T. Arai Midfielder
23 D. Yoshimitsu Goalkeeper
24 R. Mori Defender
26 M. Sato Defender
30 M. Sekiguchi Midfielder
32 K. Kuwayama Attacker
33 Toshiya Matsuoka Defender
34 Y. Fujiwara Defender
38 K. Mori Defender
40 A. Ishiyama Midfielder
41 H. Matsuura Goalkeeper
46 N. Baumann Goalkeeper
55 Moraes Attacker
70 R. Maeda Midfielder
71 S. Uchiyama Goalkeeper
77 K. Funaki Defender
99 Y. Ono Attacker