Aldosivi
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura - Group B
Aldosivi đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội , với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Aldosivi
Ba trận gần nhất của Aldosivi: thua Independ. Rivadavia 3-4, thua Argentinos JRS 1-2 và thua Union Santa Fe 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Thành tích mùa 18/19 của Aldosivi
Aldosivi mới có 8 điểm sau 16 vòng. Cụ thể là 8 hoà, 8 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Aldosivi
Aldosivi kém Atletico Tucuman ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngôi đầu của Independ. Rivadavia còn xa 26 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội.
Sân nhà và giải đấu của Aldosivi
Aldosivi là một đội bóng Argentina. Người hâm mộ quen gọi đội là ALD. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 35.354 vé.
Aldosivi mạnh hơn ở sân nào?
Aldosivi nhận 8 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Aldosivi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Aldosivi đứng thứ 10, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Đối thủ kế tiếp của Aldosivi
Huracan là cái tên chờ Aldosivi ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | L. Sigali | Defender | |
| 4 | R. González | Defender | |
| 5 | N. Linares | Midfielder | |
| 5 | R. Bochi | Midfielder | |
| 7 | N. Guzmán | Attacker | |
| 8 | M. García | Midfielder | |
| 9 | N. Cordero | Attacker | |
| 10 | N. Gaitán | Midfielder | |
| 11 | B. Palavecino | Attacker | |
| 13 | B. Cufré | Defender | |
| 13 | F. Gino | Midfielder | |
| 14 | E. López | Defender | |
| 15 | F. Perruzzi | Midfielder | |
| 16 | B. DadÃn | Attacker | |
| 17 | F. Laurelli | Defender | |
| 18 | L. Rodríguez | Defender | |
| 18 | A. Chávez | Attacker | |
| 19 | L. Castro | Midfielder | |
| 20 | R. Márquez | Attacker | |
| 21 | M. Godoy | Attacker | |
| 22 | A. Sosa | Midfielder | |
| 23 | I. Chicco | Goalkeeper | |
| 24 | F. Anso | Attacker | |
| 25 | N. Breitenbruch | Defender | |
| 27 | T. Fernández | Attacker | |
| 28 | S. Moya | Defender | |
| 29 | A. Vombergar | Attacker | |
| 31 | A. Fernandez | Attacker | |
| 32 | J. Pombo | Defender | |
| 33 | N. Zalazar | Defender | |
| 37 | Pablo Argoytia | Midfielder | |
| 38 | Mateo Vales | Defender | |
| 40 | J. Salinas | Midfielder | |
| 41 | Kevin Baez | Goalkeeper | |
| 42 | Lucas Acosta | Goalkeeper | |
| 56 | Mateo Lambardi | Midfielder | |
| 80 | L. Chávez | Midfielder |