Alebrijes de Oaxaca
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Alebrijes de Oaxaca đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alebrijes de Oaxaca trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Alebrijes de Oaxaca, đội đứng thứ 14. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Alebrijes de Oaxaca với nhóm trên và nhóm dưới
Alebrijes de Oaxaca đang hơn Cruz Azul Hidalgo 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Muốn vượt CDS Tampico Madero, đội cần bù 1 điểm.
Alebrijes de Oaxaca qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Alebrijes de Oaxaca tới kết quả thua CA La Paz 1-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Alebrijes de Oaxaca mạnh hơn ở sân nào?
Alebrijes de Oaxaca nhận 6 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 12 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 6 bàn thua.
Alebrijes de Oaxaca: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Alebrijes de Oaxaca, đội bóng Mexico, là Estadio Tecnológico de Oaxaca. Khán đài có 25.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ALE.
Sức mạnh ghi bàn của Alebrijes de Oaxaca
Cán cân bàn thắng bại của Alebrijes de Oaxaca đang là −10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Trận kế tiếp của Alebrijes de Oaxaca
Đối thủ kế tiếp của Alebrijes de Oaxaca là Piratas, đá ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Rodas | Goalkeeper | |
| 3 | A. Justo | Defender | |
| 4 | K. Álvarez | Defender | |
| 5 | E. Lopez | Defender | |
| 6 | A. Arellano | Midfielder | |
| 7 | O. Ballesteros | Attacker | |
| 8 | I. Barreda | Attacker | |
| 11 | H. Mascorro | Attacker | |
| 11 | Andrey Marcos | Attacker | |
| 12 | J. Reyes | Defender | |
| 13 | A. Valdez | Defender | |
| 14 | A. Vázquez | Defender | |
| 15 | P. Villa | Defender | |
| 16 | S. Gallinar | Midfielder | |
| 17 | D. Collazo | Defender | |
| 19 | B. Fadika | Attacker | |
| 20 | D. Ayala | Midfielder | |
| 21 | O. Paz | Goalkeeper | |
| 22 | Tristhan Jaimes | Attacker | |
| 22 | J. A. Ochoa Sanchez | Attacker | |
| 23 | A. Hernandez | Defender | |
| 24 | P. Achinulo | Attacker | |
| 24 | L. Garcia | Defender | |
| 25 | D. Martinez | Attacker | |
| 26 | M. Carreón | Midfielder | |
| 26 | M. Arreola | Defender | |
| 27 | E. Sánchez | Midfielder | |
| 28 | L. Jeffus | Midfielder | |
| 29 | S. Meza | Attacker | |
| 30 | Jorge Alaniz | Midfielder | |
| 33 | A. Tecpanecatl | Attacker | |
| 34 | W. Torres | Midfielder | |
| 35 | O. A. Gonzalez Arriaga | Goalkeeper | |
| 35 | S. Vizarretea | Defender | |
| 171 | L. A. Ramirez | Goalkeeper | |
| 177 | J. Bustos | Midfielder |