Alianza FC
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Alianza FC đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alianza FC trên bảng xếp hạng
Alianza FC đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 27 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 9 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Alianza FC
Trên bảng xếp hạng, Alianza FC nằm giữa Plaza Amador và UMECIT. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Alianza FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Alianza FC: hoà Deportivo Universitario 0-0, thua Veraguas 1-2 và hoà San Francisco FC 1-1. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 9 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Alianza FC mạnh hơn ở sân nào?
Alianza FC nhận 20 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 25 bàn thắng và 20 bàn thua. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 15 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Alianza FC
Số bàn thua của Alianza FC dừng ở 20 sau 16 trận. Đội đang có hiệu số +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng Alianza FC
Sân nhà của Alianza FC, đội bóng Panama, là Estadio Rommel Fernández Gutiérrez. Đội thường được gọi ngắn là ALI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 45.000 vé.
Đối thủ kế tiếp của Alianza FC
Lịch đấu đưa Alianza FC tới cuộc chạm trán Independiente de La Chorrera ngày 29/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio Rommel Fernández Gutiérrez.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Lopez Giraldo | Goalkeeper | |
| 2 | J. Landazuri | Defender | |
| 3 | Y. Ortega | Defender | |
| 5 | O. Campos | Defender | |
| 6 | J. Marengo | Midfielder | |
| 8 | G. Rangel | Midfielder | |
| 9 | B. Walters | Attacker | |
| 10 | G. Chiari | Attacker | |
| 11 | D. Spencer | Midfielder | |
| 12 | J. Gonzalez | Goalkeeper | |
| 13 | A. Mendoza | Midfielder | |
| 15 | A. Gálvez | Attacker | |
| 16 | R. Mitre | Midfielder | |
| 17 | J. Asprilla | Midfielder | |
| 18 | R. Perdomo | Defender | |
| 19 | D. Vargas | Attacker | |
| 21 | Edwin Tello | Defender | |
| 22 | M. Rodriguez | Midfielder | |
| 23 | J. Marquinez | Defender | |
| 26 | Joel Garcés | Attacker | |
| 27 | A. Frias | Attacker | |
| 28 | J. Alvarado | Attacker | |
| 29 | A. Stewart | Attacker | |
| 30 | R. Mathews | Attacker | |
| 31 | A. Machado | Defender | |
| 34 | I. Palacio | Midfielder | |
| 40 | C. Rodriguez | Midfielder | |
| 51 | D. Carvajal | Defender | |
| 52 | C. Morelos | Midfielder | |
| 53 | J. Hidalgo | Defender |