Alianza Valledupar
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Alianza Valledupar đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội , với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -10
Kết quả gần đây
Alianza Valledupar: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Alianza Valledupar lấy Estadio Daniel Villa Zapata ở Barrancabermeja làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALI. Sức chứa của sân là 10.400 chỗ.
Vị trí của Alianza Valledupar mùa 18/19
Sau 19 vòng, Alianza Valledupar có 17 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 8 hoà và 8 thua.
Alianza Valledupar qua những vòng vừa qua
Gần đây Alianza Valledupar thắng Jaguares 2-1 trên sân khách và thua Santa Fe 1-4. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Vị trí Alianza Valledupar so với phần còn lại của bảng
Alianza Valledupar và Chico đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Jaguares đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Atletico Nacional đang hơn 23 điểm.
Alianza Valledupar trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Alianza Valledupar 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 11 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 9 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Alianza Valledupar
Hàng thủ Alianza Valledupar đứng thứ 15, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14. Số bàn ghi được xếp thứ 20 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Alianza Valledupar
Águilas Doradas là cái tên chờ Alianza Valledupar ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Wallens | Goalkeeper | |
| 3 | K. Moreno | Defender | |
| 4 | Eudy Perez | Attacker | |
| 4 | J. Mosquera | Defender | |
| 5 | P. Franco | Defender | |
| 6 | William Meza Mercado Ever | Midfielder | |
| 7 | J. Castillo | Midfielder | |
| 8 | J. Muñoz | Midfielder | |
| 10 | D. Quiñónes | Midfielder | |
| 11 | Brayan Viafara | Attacker | |
| 13 | A. Simancas | Goalkeeper | |
| 14 | C. Villegas | Attacker | |
| 15 | C. Esparragoza | Midfielder | |
| 17 | F. Pardo | Midfielder | |
| 18 | C. Vergara | Attacker | |
| 19 | F. Fiorelli | Defender | |
| 20 | L. Valencia | Attacker | |
| 21 | Samuel Nieto | Attacker | |
| 22 | J. Figueroa | Defender | |
| 23 | I. Alba | Defender | |
| 24 | F. Cantillo | Defender | |
| 24 | E. Banguero | Defender | |
| 25 | E. Perez | Midfielder | |
| 26 | Howenn Rada | Attacker | |
| 27 | Yeiner Stiwar Londoño Rentería | Attacker | |
| 28 | J. Osorio | Midfielder | |
| 30 | J. Valoyes | Attacker | |
| 32 | J. Viveros | Defender | |
| 33 | J. Lasso | Defender | |
| 40 | E. Beltran | Goalkeeper | |
| 55 | W. Fernández | Midfielder | |
| 60 | Y. Rosales | Defender | |
| 77 | M. Martínez | Attacker | |
| 88 | L. Palacios | Midfielder |